Sivasspor vs Manisa F.K.
Tỷ số chung cuộc: Sivasspor 2-2 Manisa F.K. tại Giải bóng đá hạng nhất quốc gia Thổ Nhĩ Kỳ, 24 tháng 8, 2026. Thành tích đối đầu trong 3 lần gặp gần nhất: Sivasspor thắng 2, hòa 1, Manisa F.K. thắng 0.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá hạng nhất quốc gia Thổ Nhĩ Kỳ · Vòng 3
- Phong độ
- DLDWD Sivasspor
- DDLLD Manisa F.K.
- 10' Burak Kapacak
- 13' Birama Touré
- 17' R. Manaj · U. Ciftci 1-0
- 33' 1-1 O. Erdoganphản lưới
- 37' R. Manaj11m 2-1
- HT2-1
- 58' ▲ M. Celik ▼ B. Kapacak
- 65' 2-2 C. Sylla · Y. Talum
- 66' ▲ M. Mohammed ▼ C. Celik
- 76' Yasin Güreler
- 80' ▲ S. Kavrazli ▼ C. Charisis
- 80' ▲ C. Yilmaz ▼ K. Fidan
- 82' ▲ O. Kahraman ▼ Y. Talum
- 88' Mert Çelik
- 90'+6 Vedat Karakuş
- 90'+3 Yassine Benrahou
- 90' ▲ Y. Dursun ▼ B. Toure
- FT2-2
Đội hình
- 1G. Bakirbas 5.6
- 11B. Kapacak ▼ 58' 6.0
- 2A. Appindangoye 6.7
- 22O. Erdogan 6.3
- 58U. Ciftci ⇢ 7.3
- 6K. Fidan ▼ 80' 6.7
- 89Amilton 6.9
- 23C. Celik ▼ 66' 6.9
- 8C. Charisis ▼ 80' 6.6
- 27V. Ethemi 6.0
- 9R. Manaj ⚽2 7.7
Dự bị 10
- 16A. Erdursun
- 4M. Celik ▲ 58' 6.5
- 34T. Tuzlacik
- 25S. Ozdamar
- 77Y. Kefkir
- 20M. Mohammed ▲ 66' 6.9
- 66O. Aksoy
- 43E. Yurdcu
- 28S. Kavrazli ▲ 80' 7.0
- 99C. Yilmaz ▲ 80' 6.5
- 1V. Karakus 6.7
- 22K. Yurdakul 7.3
- 5C. Herelle 6.3
- 6A. Cankaya 7.0
- 27Y. Gureler 6.5
- 60B. Toure ▼ 90' 6.2
- 70A. Vargas 6.3
- 20Y. Benrahou 6.5
- 23J. Anziani ⇢ 6.3
- 7Y. Talum ⇢ ▼ 82' 6.9
- 9C. Sylla ⚽2 7.9
Dự bị 10
- 13E. Yayli
- 4F. Inal
- 45A. Ibik
- 2Y. Kose 6.5
- 11N. Lemina
- 21E. Akboga
- 24Y. Dursun ▲ 90'
- 25A. Sen
- 17O. Kahraman ▲ 82' 6.7
- 3O. Kaynak
Thống kê
02⚑8
⚑240
48%Kiểm soát bóng52%
17Dứt điểm13
7Trúng đích2
7Chệch đích7
9Sút trong vòng cấm7
8Sút ngoài vòng cấm6
3Bị chặn4
8Phạt góc2
1Việt vị1
14Phạm lỗi18
2Thẻ vàng4
0Cứu thua5
332Chuyền bóng375
261Chuyền chính xác309
79%Chính xác chuyền82%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7 | 14 - 6 | +8 | 16 | |
| 2 | 7 | 14 - 11 | +3 | 16 | |
| 3 | 7 | 10 - 5 | +5 | 15 | |
| 4 | 6 | 10 - 3 | +7 | 13 | |
| 5 | 7 | 16 - 9 | +7 | 12 | |
| 6 | 7 | 9 - 4 | +5 | 12 | |
| 7 | 7 | 9 - 8 | +1 | 11 | |
| 8 | 7 | 12 - 4 | +8 | 10 | |
| 9 | 7 | 6 - 5 | +1 | 10 | |
| 10 | 7 | 12 - 11 | +1 | 9 | |
| 11 | 7 | 10 - 11 | -1 | 9 | |
| 12 | 7 | 11 - 13 | -2 | 9 | |
| 13 | 7 | 9 - 12 | -3 | 9 | |
| 14 | 7 | 6 - 5 | +1 | 7 | |
| 15 | 7 | 8 - 10 | -2 | 7 | |
| 16 | 7 | 8 - 14 | -6 | 6 | |
| 17 | 7 | 4 - 8 | -4 | 5 | |
| 18 | 7 | 5 - 9 | -4 | 3 | |
| 19 | 6 | 6 - 15 | -9 | 2 | |
| 20 | 7 | 2 - 18 | -16 | 1 |
Super Lig 1. Lig (Play Offs: Final) 1. Lig (Play Offs: Quarter-finals) Xuống hạng
So sánh
7Trận đấu7
8Ghi được12
10Thủng lưới11
1.14Bàn thắng mỗi trận1.71
1Giữ sạch lưới1
4Trên 2.5 bàn5
3Hiệp hai4