EGS Gafsa
1 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
ES Sahel

EGS Gafsa vs ES Sahel

Tỷ số chung cuộc: EGS Gafsa 1-1 ES Sahel tại Ligue 1, 29 tháng 12, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: EGS Gafsa thắng 0, hòa 5, ES Sahel thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Ligue 1 · Vòng 13
Sân vận động
Stade du 7 Novembre, Gafsa
Phong độ
DLWDW EGS Gafsa
WLLWD ES Sahel
  1. 11' A. Ajmani Y. Taleb
  2. 36' A. Chokri B. Chaabani
  3. 37' H. Dagdoug H. Ben Ali
  4. HT0-0
  5. 46' A. Omrani Hazem Mbarek
  6. 46' N. Smichi Y. Chamakhi
  7. 56' 0-1 F. Ben Choug
  8. 60' Haythem Mbarek A. Barbati
  9. 60' A. Jouini Alkhali Bangoura
  10. 66' F. Ben Choug
  11. 69' A. Omrani 1-1
  12. 85' S. Barhoumi R. Aouani
  13. FT1-1

Đội hình

EGS Gafsa HLV: J. Khcharem
  1. R. Jridi
  2. A. Barbati ▼ 60'
  3. A. Horchani
  4. A. Chebbi
  5. B. Chaabani ▼ 36'
  6. H. Mhamedi
  7. T. Alkhaly
  8. H. Ben Chaieb
  9. Hazem Mbarek ▼ 46'
  10. Alkhali Bangoura ▼ 60'
  11. Y. Taleb ▼ 11'

Dự bị 5

  1. A. Ajmani ▲ 11'
  2. A. Chokri ▲ 36'
  3. A. Omrani ▲ 46'
  4. Haythem Mbarek ▲ 60'
  5. A. Jouini ▲ 60'
ES Sahel HLV: H. Daou
  1. A. Khardani
  2. H. Ben Ali ▼ 37'
  3. C. Camara
  4. G. Naouali
  5. S. Ghedamsi
  6. F. Ben Choug
  7. Y. Chamakhi ▼ 46'
  8. O. Abid
  9. F. Chaouat
  10. C. Gbo
  11. R. Aouani ▼ 85'

Dự bị 3

  1. H. Dagdoug ▲ 37'
  2. N. Smichi ▲ 46'
  3. S. Barhoumi ▲ 85'

Thống kê

00
10

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
ES Tunis
30 57 - 22 +35 66
2
US Monastirienne
30 42 - 11 +31 62
3
ES Sahel
30 45 - 24 +21 61
4
Club Africain
30 36 - 19 +17 56
5
ES Zarzis
30 38 - 29 +9 54
6
Stade Tunisien
30 29 - 21 +8 49
7
CS Sfaxien
30 31 - 19 +12 44
8
ES Metlaoui
30 32 - 27 +5 43
9
CA Bizertin
30 29 - 28 +1 35
10
US Ben Guerdane
30 30 - 34 -4 32
11
Olympique Béja
30 19 - 37 -18 29
12
AS Gabes
30 20 - 38 -18 28
13
Slimane
30 17 - 42 -25 27
14
Jeunesse Sportive Omrane
30 25 - 46 -21 26
15
EGS Gafsa
30 24 - 43 -19 22
16
US Tataouine
30 19 - 53 -34 19
CAF Champions League Xuống hạng

So sánh

33Trận đấu33
28Ghi được45
43Thủng lưới24
0.85Bàn thắng mỗi trận1.36
8Giữ sạch lưới14
13Trên 2.5 bàn11
17Hiệp hai23

Đối đầu

Trang trận đấu