AS Soliman
1 : 1
FT · Hiệp một 1:0
·
CS Sfaxien

AS Soliman vs CS Sfaxien

Tỷ số chung cuộc: AS Soliman 1-1 CS Sfaxien tại Ligue 1, 31 tháng 1, 2021. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: AS Soliman thắng 1, hòa 2, CS Sfaxien thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Ligue 1 · Vòng 11
Sân vận động
Stade de Soliman, Sulayman
Trọng tài
H. Kossaï
Phong độ
WDWWL AS Soliman
WWDWL CS Sfaxien
  1. 37' E. Baffour 1-0
  2. HT1-0
  3. 52' M. Hammouda R. Arfaoui
  4. 57' W. Karoui M. Manser
  5. 57' A. Habbassi K. Sokari
  6. 60' 1-1 E. Kingsley
  7. 78' M. Evouna F. Chaouat
  8. 78' A. Amri Mohammed Salih Ali Sola
  9. 81' G. Hzemi E. Brini
  10. 85' A. Harzi M. Evouna
  11. 90'+3 N. Atoui E. Baffour
  12. FT1-1

Đội hình

AS Soliman HLV: Y. Zelfani
  1. A. Abdellafou
  2. A. Ben Mahmoud
  3. A. Louil
  4. O. Ben Ayed
  5. R. Arfaoui ▼ 52'
  6. H. Letifi
  7. M. O'Ojong
  8. E. Brini ▼ 81'
  9. B. Triki
  10. A. Chtioui
  11. E. Baffour ▼ 90'

Dự bị 3

  1. M. Hammouda ▲ 52'
  2. G. Hzemi ▲ 81'
  3. N. Atoui ▲ 90'
CS Sfaxien HLV: A. Boujelbene
  1. A. Dahmen
  2. M. Jouini
  3. S. Cheraitia
  4. N. Zammouri
  5. C. Hammami
  6. M. Manser ▼ 57'
  7. K. Sokari ▼ 57'
  8. Mohammed Salih Ali Sola ▼ 78'
  9. M. Trabelsi
  10. F. Chaouat ▼ 78'
  11. E. Kingsley

Dự bị 5

  1. W. Karoui ▲ 57'
  2. A. Habbassi ▲ 57'
  3. M. Evouna ▲ 78'
  4. A. Amri ▲ 78'
  5. A. Harzi ▲ 85'

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
ES Tunis
26 37 - 16 +21 60
2
ES Sahel
26 46 - 26 +20 50
3
US Ben Guerdane
26 25 - 16 +9 41
4
AS Soliman
26 35 - 34 +1 40
5
CS Sfaxien
26 29 - 16 +13 40
6
Rejiche
26 27 - 23 +4 36
7
Club Africain
26 26 - 30 -4 33
8
US Tataouine
26 24 - 30 -6 33
9
ES Metlaoui
26 17 - 21 -4 32
10
US Monastirienne
26 28 - 29 -1 31
11
CA Bizertin
26 21 - 27 -6 31
12
Olympique Béja
26 25 - 26 -1 31
13
Stade Tunisien
26 22 - 22 0 29
14
JS Kairouanaise
26 14 - 60 -46 3
CAF Champions League Xuống hạng

So sánh

29Trận đấu45
39Ghi được57
38Thủng lưới27
1.34Bàn thắng mỗi trận1.27
6Giữ sạch lưới24
17Trên 2.5 bàn13
22Hiệp hai33

Đối đầu

Trang trận đấu