CA Bizertin
0 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
JS Kairouanaise

CA Bizertin vs JS Kairouanaise

Tỷ số chung cuộc: CA Bizertin 0-0 JS Kairouanaise tại Ligue 1, 30 tháng 1, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: CA Bizertin thắng 7, hòa 1, JS Kairouanaise thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Ligue 1 · Vòng 11
Trọng tài
M. Malki
Phong độ
LLWWD CA Bizertin
LLWWD JS Kairouanaise
  1. HT0-0
  2. 46' S. Jandoubi B. Mkaddem
  3. 50' M. Ragoubi M. Slimene
  4. 63' Y. El Kassah A. Dridi
  5. 63' K. Balbouz Alkhali Bangoura
  6. 69' D. Chatal N. Jerbi
  7. 79' L. Dahnous O. Bouguerra
  8. FT0-0

Đội hình

CA Bizertin HLV: L. Zouaoui
  1. N. Mathlouthi
  2. K. Sassi
  3. C. Ben Fradj
  4. Y. Kchok
  5. B. Doumbia
  6. A. Trabelsi
  7. A. Dridi ▼ 63'
  8. M. Sabo
  9. N. Jerbi ▼ 69'
  10. Alkhali Bangoura ▼ 63'
  11. B. Mkaddem ▼ 46'

Dự bị 4

  1. S. Jandoubi ▲ 46'
  2. Y. El Kassah ▲ 63'
  3. K. Balbouz ▲ 63'
  4. D. Chatal ▲ 69'
JS Kairouanaise HLV: M. Okbi
  1. M. Hazgui
  2. M. Slimene ▼ 50'
  3. N. Chortani
  4. S. Jemmali
  5. S. Neffati
  6. N. Helali
  7. O. Bouraoui
  8. O. Bouguerra ▼ 79'
  9. M. Dhouibi
  10. F. Khraifi
  11. A. Amri

Dự bị 2

  1. M. Ragoubi ▲ 50'
  2. L. Dahnous ▲ 79'

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
ES Tunis
26 37 - 16 +21 60
2
ES Sahel
26 46 - 26 +20 50
3
US Ben Guerdane
26 25 - 16 +9 41
4
AS Soliman
26 35 - 34 +1 40
5
CS Sfaxien
26 29 - 16 +13 40
6
Rejiche
26 27 - 23 +4 36
7
Club Africain
26 26 - 30 -4 33
8
US Tataouine
26 24 - 30 -6 33
9
ES Metlaoui
26 17 - 21 -4 32
10
US Monastirienne
26 28 - 29 -1 31
11
CA Bizertin
26 21 - 27 -6 31
12
Olympique Béja
26 25 - 26 -1 31
13
Stade Tunisien
26 22 - 22 0 29
14
JS Kairouanaise
26 14 - 60 -46 3
CAF Champions League Xuống hạng

So sánh

27Trận đấu29
22Ghi được16
29Thủng lưới63
0.81Bàn thắng mỗi trận0.55
7Giữ sạch lưới2
7Trên 2.5 bàn14
7Hiệp hai7

Đối đầu

Trang trận đấu