JS Kairouanaise
3 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
CA Bizertin

JS Kairouanaise vs CA Bizertin

Tỷ số chung cuộc: JS Kairouanaise 3-0 CA Bizertin tại Ligue 1, 15 tháng 12, 2019. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: JS Kairouanaise thắng 2, hòa 1, CA Bizertin thắng 7.

Tổng quan

Bóng đá
Ligue 1 · Vòng 12
Sân vận động
Stade Hamda Laouani, Kairouan
Trọng tài
W. Ben Salah
Phong độ
LLWWD JS Kairouanaise
LLWWD CA Bizertin
  1. 42' A. Ammar 1-0
  2. HT1-0
  3. 46' S. Jandoubi M. Yeken
  4. 56' Y. Soula
  5. 62' Y. Salhi11m 2-0
  6. 67' G. Obaje B. Bature
  7. 73' H. Rebaii A. Hosni
  8. 74' H. Habbassi A. Rejaibi
  9. 75' C. Samti A. Dridi
  10. 77' L. Ameur R. Frioui
  11. 89' A. Machaniphản lưới 3-0
  12. FT3-0

Đội hình

JS Kairouanaise HLV: S. Hidoussi
  1. A. Friou
  2. A. Ben Dahnous
  3. A. Ammar
  4. O. Romdhani
  5. B. Harbi
  6. Yahia Sola
  7. R. Frioui ▼ 77'
  8. B. Arnaud
  9. A. Hosni ▼ 73'
  10. B. Bature ▼ 67'
  11. Y. Salhi

Dự bị 3

  1. G. Obaje ▲ 67'
  2. H. Rebaii ▲ 73'
  3. L. Ameur ▲ 77'
CA Bizertin HLV: S. Kasri
  1. A. Ayari
  2. A. Machani
  3. M. Sahraoui
  4. M. Yeken ▼ 46'
  5. Y. Mbengue
  6. A. Rejaibi ▼ 74'
  7. H. Darragi
  8. Z. Ounalli
  9. F. Maâouani
  10. W. Bousnina
  11. A. Dridi ▼ 75'

Dự bị 3

  1. S. Jandoubi ▲ 46'
  2. H. Habbassi ▲ 74'
  3. C. Samti ▲ 75'

Thống kê

10
00

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
ES Tunis
25 41 - 12 +29 61
2
CS Sfaxien
25 31 - 17 +14 50
3
US Monastirienne
25 35 - 18 +17 44
4
ES Sahel
25 34 - 23 +11 40
5
Club Africain
25 26 - 11 +15 40
6
Stade Tunisien
25 24 - 27 -3 33
7
US Ben Guerdane
25 25 - 30 -5 33
8
CS Chebba
25 31 - 31 0 29
9
AS Soliman
25 28 - 29 -1 28
10
US Tataouine
25 20 - 28 -8 25
11
CA Bizertin
25 18 - 34 -16 23
12
ES Metlaoui
25 20 - 33 -13 22
13
CS Hammam-Lif
25 20 - 38 -18 22
14
JS Kairouanaise
25 19 - 41 -22 21
CAF Champions League Xuống hạng

So sánh

27Trận đấu31
19Ghi được33
44Thủng lưới37
0.7Bàn thắng mỗi trận1.06
8Giữ sạch lưới10
11Trên 2.5 bàn13
11Hiệp hai16

Đối đầu

Trang trận đấu