Coastal Union
0 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
Mashujaa

Coastal Union vs Mashujaa

Tỷ số chung cuộc: Coastal Union 0-1 Mashujaa tại Ligi kuu Bara, 15 tháng 8, 2026. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: Coastal Union thắng 3, hòa 2, Mashujaa thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Ligi kuu Bara · Vòng 1
Sân vận động
Mkwakwani Stadium, Tanga
Phong độ
LLDLW Coastal Union
LLWLW Mashujaa
  1. HT0-0
  2. 90' 0-1 C. Mhagama
  3. FT0-1

Đội hình

Coastal Union
  1. 18C. Ramadhani
  2. 16G. Manyasi
  3. 2A. William
  4. 5A. Msangi
  5. 10A. Makambo
  6. 13K. Gradi
  7. 25S. Kichuya
  8. 26A. Rasimos
  9. 36M. Andrea
  10. 56S. Seif
  11. 63A. Said

Dự bị 10

  1. A. Laurent
  2. M. Maulid
  3. R. Mbegelendi
  4. M. Mwamita
  5. A. Feruzi
  6. K. Brayan
  7. S. Mwanza
  8. A. Arafat
  9. O. Jabeer
  10. N. Mussa
Mashujaa
  1. 43M. Malik
  2. 3H. Lyawatwa
  3. 20M. Mwakinyuke
  4. 2A. Mangalo
  5. 27S. Madeleke
  6. 4S. Onditi
  7. 45M. Joseph
  8. 54H. Lidah
  9. 39M. Daudi
  10. 11M. Balama
  11. 16S. Naushad

Dự bị 10

  1. L. Kanyonga
  2. J. Machela
  3. B. Mtuwi
  4. A. Mfuko
  5. F. Mihambo
  6. T. Simba
  7. S. Mgandila
  8. S. Bwenzi
  9. S. Kihimbwa
  10. C. Mhagama

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Young Africans
5 15 - 2 +13 15
2
Simba
5 9 - 2 +7 15
3
Azam
6 11 - 5 +6 14
4
Singida Black Stars
5 12 - 7 +5 10
5
Mbeya City
5 6 - 2 +4 10
6
Geita Gold
5 9 - 7 +2 7
7
Polisi Tanzania
5 7 - 7 0 7
8
Dodoma Jiji
5 3 - 4 -1 7
9
JKT Tanzania
5 6 - 8 -2 7
10
Mashujaa
5 4 - 5 -1 6
11
Namungo
6 6 - 10 -4 6
12
Coastal Union
5 4 - 8 -4 4
13
Tabora United
5 3 - 5 -2 3
14
Fountain Gate
5 1 - 8 -7 3
15
Pamba Jiji
5 3 - 10 -7 1
16
Kagera Sugar
5 4 - 13 -9 1
CAF Champions League (Qualification) CAF Confederation Cup (Qualification) Ligi Kuu Bara (Relegation) Xuống hạng

So sánh

5Trận đấu6
4Ghi được6
8Thủng lưới6
0.8Bàn thắng mỗi trận1
0Giữ sạch lưới1
2Trên 2.5 bàn3
1Hiệp hai6

Đối đầu

Trang trận đấu