Stade Lausanne-Ouchy vs Rapperswil
Tỷ số chung cuộc: Stade Lausanne-Ouchy 1-2 Rapperswil tại Challenge League, 7 tháng 4, 2026. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: Stade Lausanne-Ouchy thắng 3, hòa 0, Rapperswil thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Challenge League · Vòng 29
- Sân vận động
- Stade Olympique de la Pontaise, Lausanne
- Phong độ
- WWDWW Stade Lausanne-Ouchy
- WLLDL Rapperswil
- 38' Y. Marchand
- 40' K. Bah
- HT0-0
- 50' 0-1 R. Pousa11m
- 65' 0-2 C. Sow
- 69' ▲ F. Kamberi ▼ J. Luthi
- 69' ▲ R. Saliji ▼ Y. Marchand
- 69' ▲ J. Schmidt ▼ Y. Ryter
- 70' F. De Carvalho
- 70' ▲ B. Conus ▼ H. Lukembila
- 70' ▲ M. Sartoretti ▼ N. Garcia
- 70' ▲ V. Tritten ▼ H. Fargues
- 79' T. Barbet
- 79' K. Bah 1-2
- 84' ▲ F. Mendy ▼ J. Nkama
- 84' ▲ N. Lusuena ▼ T. Barbet
- 90'+2 F. Mendy
- 90'+3 ▲ D. Lecaj ▼ C. Sow
- 90' ▲ D. Muzzi ▼ F. De Carvalho
- FT1-2
Đội hình
- 19L. Besson
- 28I. Kaloga
- 71B. Malula
- 22T. Barbet ▼ 84'
- 44H. Lukembila ▼ 70'
- 24E. Akichi
- 10N. Garcia ▼ 70'
- 8H. Fargues ▼ 70'
- 25J. Nkama ▼ 84'
- 13K. Bah
- 26L. Socka Bongue
Dự bị 9
- 12N. Noverraz
- 34N. Sutter
- 3B. Conus ▲ 70'
- 30P. Sutter
- 21F. Mendy ▲ 84'
- 11M. Sartoretti ▲ 70'
- 77V. Tritten ▲ 70'
- 43L. de Oliveira
- 88N. Lusuena ▲ 84'
- 18A. Omerovic
- 23R. Pousa
- 13G. Padula Lenna
- 5A. Ajeti
- 3B. Morgado
- 66Y. Marchand ▼ 69'
- 26A. Charveys
- 11C. Sow ▼ 90'
- 7Y. Ryter ▼ 69'
- 77F. De Carvalho ▼ 90'
- 22J. Luthi ▼ 69'
Dự bị 9
- 1C. Emch
- 9F. Kamberi ▲ 69'
- 8R. Saliji ▲ 69'
- 6L. Ndema
- 71L. Giandomenico
- 19S. Raicevic
- 48D. Lecaj ▲ 90'
- 70J. Schmidt ▲ 69'
- 49D. Muzzi ▲ 90'
Thống kê
03
20
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 36 | 75 - 41 | +34 | 81 | |
| 2 | 36 | 77 - 47 | +30 | 80 | |
| 3 | 36 | 75 - 48 | +27 | 67 | |
| 4 | 36 | 59 - 51 | +8 | 50 | |
| 5 | 36 | 55 - 56 | -1 | 49 | |
| 6 | 36 | 52 - 62 | -10 | 44 | |
| 7 | 36 | 46 - 54 | -8 | 40 | |
| 8 | 36 | 39 - 55 | -16 | 40 | |
| 9 | 36 | 33 - 60 | -27 | 28 | |
| 10 | 36 | 40 - 77 | -37 | 23 |
Super League Super League (Promotion) Promotion League
So sánh
45Trận đấu41
78Ghi được66
57Thủng lưới69
1.73Bàn thắng mỗi trận1.61
14Giữ sạch lưới11
28Trên 2.5 bàn28
41Hiệp hai28