Rapperswil
1 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
Stade Lausanne-Ouchy

Rapperswil vs Stade Lausanne-Ouchy

Tỷ số chung cuộc: Rapperswil 1-0 Stade Lausanne-Ouchy tại Challenge League, 24 tháng 1, 2026. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: Rapperswil thắng 3, hòa 0, Stade Lausanne-Ouchy thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Challenge League · Vòng 19
Phong độ
WLLDL Rapperswil
WWDWW Stade Lausanne-Ouchy
  1. 32' F. De Carvalho · L. Ndema 1-0
  2. HT1-0
  3. 59' L. Nomel H. Fargues
  4. 62' Y. Ryter Y. Marchand
  5. 63' J. Luthi J. Schmidt
  6. 73' V. Ngana
  7. 74' N. Garcia K. Bah
  8. 80' N. Lusuena
  9. 81' L. Giandomenico F. De Carvalho
  10. 81' S. So F. Kamberi
  11. 85' H. Lukembila P. Sutter
  12. 90'+4 L. Ndema
  13. 90' T. Napfer A. Charveys
  14. FT1-0

Đội hình

Rapperswil HLV: Selcuk Sasivari
  1. 18A. Omerovic
  2. 6L. Ndema
  3. 4B. Dabanli
  4. 13G. Padula Lenna
  5. 3B. Morgado
  6. 33V. Ngana
  7. 66Y. Marchand ▼ 62'
  8. 26A. Charveys ▼ 90'
  9. 70J. Schmidt ▼ 63'
  10. 9F. Kamberi ▼ 81'
  11. 77F. De Carvalho ▼ 81'

Dự bị 9

  1. 1C. Emch
  2. 5A. Ajeti
  3. 7Y. Ryter ▲ 62'
  4. 17T. Napfer ▲ 90'
  5. 27D. Volkart
  6. 71L. Giandomenico ▲ 81'
  7. 96S. So ▲ 81'
  8. 19S. Raicevic
  9. 22J. Luthi ▲ 63'
Stade Lausanne-Ouchy HLV: Dalibor Stevanovic
  1. 1D. Da Silva
  2. 30P. Sutter ▼ 85'
  3. 34N. Sutter
  4. 22T. Barbet
  5. 3B. Conus
  6. 8H. Fargues ▼ 59'
  7. 88N. Lusuena
  8. 25J. Nkama
  9. 13K. Bah ▼ 74'
  10. 11M. Sartoretti
  11. 77V. Tritten

Dự bị 9

  1. 7L. Nomel ▲ 59'
  2. 10N. Garcia ▲ 74'
  3. 19L. Besson
  4. 21F. Mendy
  5. 24E. Akichi
  6. 29L. Gelato
  7. 43L. de Oliveira
  8. 44H. Lukembila ▲ 85'
  9. 70M. Djoumgoue

Thống kê

02
10

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Vaduz
36 75 - 41 +34 81
2
FC Aarau
36 77 - 47 +30 80
3
Yverdon Sport
36 75 - 48 +27 67
4
Stade Lausanne-Ouchy
36 59 - 51 +8 50
5
Neuchatel Xamax FC
36 55 - 56 -1 49
6
Rapperswil
36 52 - 62 -10 44
7
Étoile Carouge
36 46 - 54 -8 40
8
FC WIL 1900
36 39 - 55 -16 40
9
Stade Nyonnais
36 33 - 60 -27 28
10
Bellinzona
36 40 - 77 -37 23
Super League Super League (Promotion) Promotion League

So sánh

41Trận đấu45
66Ghi được78
69Thủng lưới57
1.61Bàn thắng mỗi trận1.73
11Giữ sạch lưới14
28Trên 2.5 bàn28
28Hiệp hai41

Đối đầu

Trang trận đấu