Rapperswil
1 : 4
FT · Hiệp một 1:2
·
Yverdon Sport

Rapperswil vs Yverdon Sport

Tỷ số chung cuộc: Rapperswil 1-4 Yverdon Sport tại Challenge League, 7 tháng 2, 2026. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: Rapperswil thắng 2, hòa 1, Yverdon Sport thắng 6.

Tổng quan

Bóng đá
Challenge League · Vòng 21
Phong độ
LLDLW Rapperswil
WDWWL Yverdon Sport
  1. 8' 0-1 N. Lemina · A. Chappuis
  2. 20' G. Padula Lenna
  3. 25' 0-2 A. Marchesano
  4. 38' N. Lemina
  5. 44' B. Dabanli11m 1-2
  6. HT1-2
  7. 61' V. Tasar R. Golliard
  8. 61' J. Gnakpa M. Tijani
  9. 61' R. Neelakandan N. Lemina
  10. 71' D. Volkart J. Luthi
  11. 71' V. Ngana R. Saliji
  12. 71' P. Weber A. Marchesano
  13. 74' B. Dabanli
  14. 74' S. Raicevic B. Dabanli
  15. 76' A. Chappuis
  16. 81' 1-3 E. Pasche · J. Gnakpa
  17. 83' D. Volkart
  18. 87' A. Bakayoko G. Padula Lenna
  19. 87' L. Bittarelli E. Pasche
  20. 88' Y. Ryter A. Charveys
  21. 90' 1-4 V. Tasar
  22. FT1-4

Đội hình

Rapperswil HLV: Selcuk Sasivari
  1. 18A. Omerovic
  2. 6L. Ndema
  3. 4B. Dabanli ▼ 74'
  4. 13G. Padula Lenna ▼ 87'
  5. 3B. Morgado
  6. 31L. Emini
  7. 26A. Charveys ▼ 88'
  8. 22J. Luthi ▼ 71'
  9. 8R. Saliji ▼ 71'
  10. 77F. De Carvalho
  11. 9F. Kamberi

Dự bị 9

  1. 1C. Emch
  2. 5A. Ajeti
  3. 7Y. Ryter ▲ 88'
  4. 17T. Napfer
  5. 19S. Raicevic ▲ 74'
  6. 27D. Volkart ▲ 71'
  7. 33V. Ngana ▲ 71'
  8. 71L. Giandomenico
  9. 93A. Bakayoko ▲ 87'
Yverdon Sport HLV: Martin Andermatt
  1. 22K. Martin
  2. 32A. Sauthier
  3. 2M. Tijani ▼ 61'
  4. 25L. Pos
  5. 18V. Kongsro
  6. 4O. Doumbia
  7. 8A. Chappuis
  8. 10A. Marchesano ▼ 71'
  9. 26R. Golliard ▼ 61'
  10. 44E. Pasche ▼ 87'
  11. 37N. Lemina ▼ 61'

Dự bị 9

  1. 1S. Enzler
  2. 16M. Rouiller
  3. 17P. Weber ▲ 71'
  4. 20V. Tasar ▲ 61'
  5. 24J. Gnakpa ▲ 61'
  6. 27R. Neelakandan ▲ 61'
  7. 50L. Bittarelli ▲ 87'
  8. 77L. Scandurra
  9. 82M. Thiam

Thống kê

03
20

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Vaduz
36 75 - 41 +34 81
2
FC Aarau
36 77 - 47 +30 80
3
Yverdon Sport
36 75 - 48 +27 67
4
Stade Lausanne-Ouchy
36 59 - 51 +8 50
5
Neuchatel Xamax FC
36 55 - 56 -1 49
6
Rapperswil
36 52 - 62 -10 44
7
Étoile Carouge
36 46 - 54 -8 40
8
FC WIL 1900
36 39 - 55 -16 40
9
Stade Nyonnais
36 33 - 60 -27 28
10
Bellinzona
36 40 - 77 -37 23
Super League Super League (Promotion) Promotion League

So sánh

41Trận đấu42
66Ghi được84
69Thủng lưới54
1.61Bàn thắng mỗi trận2
11Giữ sạch lưới13
28Trên 2.5 bàn30
28Hiệp hai52

Đối đầu

Trang trận đấu