Zürich W
1 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
Basel W

Zürich W vs Basel W

Tỷ số chung cuộc: Zürich W 1-0 Basel W tại AXA Women’s Super League, 8 tháng 2, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Zürich W thắng 5, hòa 4, Basel W thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
AXA Women’s Super League · Vòng 14
Sân vận động
Sportanlage Heerenschürli, Zürich
Phong độ
WWWDD Zürich W
WLWDD Basel W
  1. 11' A. Matsushita
  2. 16' C. Bücher 1-0
  3. 30' Q. Krasniqi
  4. HT1-0
  5. 46' S. Pallotta B. Vincze
  6. 46' V. Kröll A. Krstić
  7. 62' A. Csillag I. Rudelić
  8. 67' D. Degirmenler A. Matsushita
  9. 67' M. Cavar C. Bücher
  10. 71' M. Ugochukwu A. Baaß
  11. 80' Z. Dönni L. Blumenthal
  12. 83' M. Rey S. Jackson
  13. 86' A. Rama S. Kovačević
  14. 90'+2 M. Cavar
  15. FT1-0

Đội hình

Zürich W HLV: R. Gligoroski
  1. 1N. Benz
  2. 5N. Mégroz
  3. 29L. Blumenthal ▼ 80'
  4. 6L. Bürge
  5. 2B. Eads
  6. 18V. Szabó
  7. 26S. Kovačević ▼ 86'
  8. 23A. Matsushita ▼ 67'
  9. 9C. Bücher ▼ 67'
  10. 25R. Baraniak
  11. 19B. Vincze ▼ 46'

Dự bị 9

  1. 30S. Pallotta ▲ 46'
  2. 17D. Degirmenler ▲ 67'
  3. 20M. Cavar ▲ 67'
  4. 4Z. Dönni ▲ 80'
  5. 28A. Rama ▲ 86'
  6. 10Pâmela
  7. 31T. Arsić
  8. 15R. Hinder
  9. 12S. Gmür
Basel W HLV: K. Kulig
  1. 23A. Klink
  2. 4O. Woś
  3. 16A. Krstić ▼ 46'
  4. 3W. Zieniewicz
  5. 18C. Sow
  6. 10Q. Krasniqi
  7. 15A. Baaß ▼ 71'
  8. 5S. Jackson ▼ 83'
  9. 8L. Kamber
  10. 9I. Rudelić ▼ 62'
  11. 22M. Nikolić

Dự bị 8

  1. 26V. Kröll ▲ 46'
  2. 11A. Csillag ▲ 62'
  3. 19M. Ugochukwu ▲ 71'
  4. 17M. Rey ▲ 83'
  5. 7T. Buser
  6. 14M. Hirata
  7. 25I. Fuchs
  8. 28E. Hagmann

Thống kê

02
10

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Young Boys W
18 46 - 18 +28 39
2
Basel W
18 42 - 14 +28 39
3
Servette Chênois W
18 37 - 10 +27 38
4
St. Gallen W
18 33 - 12 +21 32
5
Zürich W
18 29 - 25 +4 32
6
Grasshopper W
18 40 - 24 +16 28
7
Aarau W
18 24 - 28 -4 26
8
Luzern W
18 18 - 45 -27 10
9
Thun W
18 16 - 61 -45 8
10
Rapperswil Jona W
18 6 - 54 -48 4
Có thể xuống hạng

So sánh

22Trận đấu22
34Ghi được51
30Thủng lưới20
1.55Bàn thắng mỗi trận2.32
6Giữ sạch lưới8
14Trên 2.5 bàn16
22Hiệp hai25

Đối đầu

Trang trận đấu