Basel W
2 : 3
FT · Hiệp một 1:2
·
Zürich W

Basel W vs Zürich W

Tỷ số chung cuộc: Basel W 2-3 Zürich W tại AXA Women’s Super League, 9 tháng 3, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Basel W thắng 1, hòa 4, Zürich W thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
AXA Women’s Super League · Vòng 14
Sân vận động
Leichtathletik Stadion St. jakob, Basel
Phong độ
WLWDD Basel W
WWWDD Zürich W
  1. 6' 0-1 V. Pinther
  2. 27' I. Rudelić 1-1
  3. 30' 1-2 S. Piubel11m
  4. HT1-2
  5. 46' S. Seghir I. Rudelić
  6. 55' C. Bucher
  7. 57' 1-3 V. Pinther
  8. 63' T. Buser A. Csillag
  9. 66' D. Caldwell C. Bücher
  10. 66' B. Vincze M. Ibishaj
  11. 70' M. Ugochukwu C. Sow
  12. 74' O. Wos
  13. 77' M. Nikolić 2-3
  14. 82' F. Humm R. Baraniak
  15. 84' B. D. Vincze
  16. 85' J. Vojtekova
  17. 86' A. Baaß G. Adigo
  18. 89' N. Benz
  19. 90'+3 F. Humm
  20. FT2-3

Đội hình

Basel W HLV: K. Kulig
  1. 23A. Klink
  2. 20J. Vojteková
  3. 3A. Ursem
  4. 6G. Adigo ▼ 86'
  5. 18C. Sow ▼ 70'
  6. 30Q. Krasniqi
  7. 14M. Hirata
  8. 21L. Köster
  9. 9I. Rudelić ▼ 46'
  10. 22M. Nikolić
  11. 11A. Csillag ▼ 63'

Dự bị 7

  1. 13S. Seghir ▲ 46'
  2. 7T. Buser ▲ 63'
  3. 19M. Ugochukwu ▲ 70'
  4. 15A. Baaß ▲ 86'
  5. 17M. Gidion
  6. 25S. Wölfle
  7. 29N. Szenk
Zürich W HLV: J. Dünker
  1. 1N. Benz
  2. 18V. Szabó
  3. 8J. Stierli
  4. 2N. Mégroz
  5. 6O. Woś
  6. 5V. Bernauer
  7. 17S. Piubel
  8. 27M. Ibishaj ▼ 66'
  9. 10V. Pinther
  10. 9C. Bücher ▼ 66'
  11. 25R. Baraniak ▼ 82'

Dự bị 7

  1. 3D. Caldwell ▲ 66'
  2. 19B. Vincze ▲ 66'
  3. 20F. Humm ▲ 82'
  4. 13J. Lysser
  5. 16A. Schuster
  6. 21L. Romero
  7. 29L. Bürge

Thống kê

01
50

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Thun W
5 17 - 2 +15 15
2
Rapperswil Jona W
5 11 - 7 +4 9

So sánh

22Trận đấu26
65Ghi được51
23Thủng lưới32
2.95Bàn thắng mỗi trận1.96
8Giữ sạch lưới10
16Trên 2.5 bàn18
38Hiệp hai27

Đối đầu

Trang trận đấu