Varbergs BoIS FC vs Oddevold
Tỷ số chung cuộc: Varbergs BoIS FC 3-1 Oddevold tại Superettan, 30 tháng 8, 2026. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: Varbergs BoIS FC thắng 4, hòa 1, Oddevold thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Superettan · Vòng 21
- Sân vận động
- Paskbergsvallen, Varberg
- Phong độ
- DWLWD Varbergs BoIS FC
- DDWLW Oddevold
- 8' Jonathan Nilsson 1-0
- 11' Morten Saetraphản lưới 2-0
- 13' Jonathan Nilsson 3-0
- 20' Adam Engelbrektsson
- 25' Oscar Iglicar Berntsson
- 45' Albin Winbo
- HT3-0
- 49' Shahin Leonardo Farah
- 54' ▲ Rudi Vikström ▼ Adam Engelbrektsson
- 60' 3-1 Shahin Leonardo Farah11m
- 67' ▲ Oliver Bryneus ▼ Jonathan Nilsson
- 67' ▲ Niklas Dahlström ▼ Albin Winbo
- 67' ▲ Mattias Bahno ▼ Olle Kjellman Olblad
- 77' ▲ Olle Werner ▼ Lucas Sibelius
- 77' ▲ Shanyder Borgelin ▼ Wilhelm Arlig
- 86' Daniel Krezić
- 89' ▲ Hampus Zackrisson ▼ Isak Vidjeskog
- FT3-1
Đội hình
- 29Daniel Strindholm
- 15Noah Johansson
- 17Edvin Tellgren
- 2Gustav Broman
- 5Emil Hellman
- 21Isak Vidjeskog▼ 89'
- 28Erion Sadiku
- 8Albin Winbo▼ 67'
- 7Wilhelm Arlig▼ 77'
- 23Lucas Sibelius▼ 77'
- 19Jonathan Nilsson▼ 67'
Dự bị 9
- 22Niklas Dahlström▲ 67'
- 24Oliver Bryneus▲ 67'
- 20Olle Werner▲ 77'
- 49Shanyder Borgelin▲ 77'
- 3Hampus Zackrisson▲ 89'
- 1Oscar Ekman
- 18Joakim Lindner
- 16Anton Thorsson
- 9Aulon Bitiqi
- 12Morten Saetra
- 20Adam Engelbrektsson▼ 54'
- 3Erik Hedenquist
- 22Johan Albin
- 11Daniel Krezić
- 6Jesper Merbom Adolfsson
- 14Gabriel Sandberg
- 15Elias Forsberg
- 17Olle Kjellman Olblad▼ 67'
- 8Oscar Iglicar Berntsson
- 10Shahin Leonardo Farah
Dự bị 7
- 9Rudi Vikström▲ 54'
- 24Mattias Bahno▲ 67'
- 33Filip Järlesand
- 21Oliver Thoreson
- 25Jimi Dos Reis Nikko
- 26Freddie Lantz
- 13Emmanuel Gono
Thống kê
01
40
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 22 | 43 - 15 | +28 | 48 | |
| 2 | 22 | 39 - 28 | +11 | 38 | |
| 3 | 22 | 42 - 32 | +10 | 38 | |
| 4 | 21 | 30 - 23 | +7 | 35 | |
| 5 | 22 | 34 - 31 | +3 | 35 | |
| 6 | 22 | 30 - 23 | +7 | 34 | |
| 7 | 22 | 33 - 32 | +1 | 33 | |
| 8 | 22 | 36 - 32 | +4 | 32 | |
| 9 | 22 | 36 - 31 | +5 | 30 | |
| 10 | 22 | 34 - 43 | -9 | 26 | |
| 11 | 22 | 29 - 30 | -1 | 25 | |
| 12 | 22 | 26 - 31 | -5 | 23 | |
| 13 | 22 | 26 - 39 | -13 | 23 | |
| 14 | 22 | 35 - 43 | -8 | 21 | |
| 15 | 21 | 21 - 33 | -12 | 20 | |
| 16 | 22 | 16 - 44 | -28 | 16 |
Thăng hạng Play-off Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
10Trận đấu9
20Ghi được14
13Thủng lưới14
2Bàn thắng mỗi trận1.56
2Giữ sạch lưới3
7Trên 2.5 bàn5
12Hiệp hai8