Vasalund vs Umeå FC
Tỷ số chung cuộc: Vasalund 2-1 Umeå FC tại Ettan - Norra, 11 tháng 9, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Vasalund thắng 2, hòa 2, Umeå FC thắng 6.
Tổng quan
- Bóng đá
- Ettan - Norra · Norra · Vòng 22
- Sân vận động
- Skytteholms IP, Solna
- Trọng tài
- E. Mattsson
- Phong độ
- DLWLL Vasalund
- LLDWW Umeå FC
- 20' A. Id Salem
- 39' ▲ Nicolas ▼ E. Figueroa
- HT0-0
- 49' 0-1 B. Alexis
- 57' A. Ali 1-1
- 60' L. Marklund
- 62' ▲ S. Takahashi ▼ L. Marklund
- 66' Y. Embaye
- 69' ▲ A. Sandström ▼ J. Lundbäck
- 73' B. Alexis
- 76' ▲ V. Söderström ▼ M. Ekvall
- 84' ▲ H. Bergström ▼ A. Näslund
- 85' A. Ali
- 87' R. Bonde 2-1
- 88' ▲ A. Wambani ▼ A. Stadler
- 88' ▲ N. Lindqvist ▼ R. Bonde
- 90'+3 V. Soderstrom
- FT2-1
Đội hình
- O. Menka
- L. Öhman
- E. Figueroa ▼ 39'
- R. Bonde ▼ 88'
- M. Ekvall ▼ 76'
- E. Durmaz
- A. Salem
- C. Kabuye
- A. Ali
- A. Stadler ▼ 88'
- E. Bellander
Dự bị 7
- Nicolas ▲ 39'
- V. Söderström ▲ 76'
- A. Wambani ▲ 88'
- N. Lindqvist ▲ 88'
- A. Pantelidis
- C. Liantas
- P. Åsbrink
- P. Eriksson
- T. Hamza
- I. Habib
- L. Bergquist
- R. Andersson
- L. Marklund ▼ 62'
- E. Yeboah
- Y. Embaye
- J. Lundbäck ▼ 69'
- B. Alexis
- A. Näslund ▼ 84'
Dự bị 6
- S. Takahashi ▲ 62'
- A. Sandström ▲ 69'
- H. Bergström ▲ 84'
- D. Ekman
- L. Sarr
- S. Yuldashev
Thống kê
03
12
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 64 - 29 | +35 | 70 | |
| 2 | 30 | 82 - 33 | +49 | 65 | |
| 3 | 30 | 61 - 42 | +19 | 60 | |
| 4 | 30 | 50 - 38 | +12 | 45 | |
| 5 | 30 | 49 - 44 | +5 | 45 | |
| 6 | 30 | 49 - 42 | +7 | 44 | |
| 7 | 30 | 55 - 53 | +2 | 43 | |
| 8 | 30 | 52 - 46 | +6 | 42 | |
| 9 | 30 | 45 - 46 | -1 | 41 | |
| 10 | 30 | 36 - 47 | -11 | 40 | |
| 11 | 30 | 56 - 63 | -7 | 38 | |
| 12 | 30 | 42 - 45 | -3 | 36 | |
| 13 | 30 | 44 - 51 | -7 | 33 | |
| 14 | 30 | 36 - 54 | -18 | 32 | |
| 15 | 30 | 30 - 61 | -31 | 24 | |
| 16 | 30 | 19 - 76 | -57 | 12 |
Thăng hạng Play-off Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
32Trận đấu31
65Ghi được43
45Thủng lưới47
2.03Bàn thắng mỗi trận1.39
8Giữ sạch lưới6
18Trên 2.5 bàn18
44Hiệp hai22