Djurgården W vs Norrköping W
Tỷ số chung cuộc: Djurgården W 2-2 Norrköping W tại Damallsvenskan, 23 tháng 9, 2024. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: Djurgården W thắng 2, hòa 4, Norrköping W thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Damallsvenskan · Vòng 20
- Sân vận động
- Stockholms Olympiastadion, Stockholm
- Phong độ
- WWDWL Djurgården W
- LDLLL Norrköping W
- 24' M. Larsson 1-0
- 29' T. Åsland11m 2-0
- HT2-0
- 46' ▲ S. Fornes ▼ E. Burvall
- 52' 2-1 W. Leidhammar
- 60' Pauline Hammarlund
- 65' ▲ A. Hellekant ▼ S. Rehnberg
- 73' ▲ E. Westlund ▼ S. Johansson
- 82' ▲ L. Hvarfner ▼ M. Staffansson
- 82' ▲ S. Bárðardóttir ▼ D. Leskinen
- 82' ▲ F. Lindwall ▼ E. Rombing
- 86' Sara Kanutte Fornes
- 89' ▲ V. Veber ▼ F. Andersson
- 90'+2 Maya Aliyah Antoine
- 90' ▲ L. Duras ▼ T. Almqvist
- 90'+4 2-2 S. Fornes
- FT2-2
Đội hình
- 30E. Björklund
- 3A. Lobanova
- 29M. Plan
- 23B. Kollmats
- 2E. Hed
- 21M. Staffansson ▼ 82'
- 11T. Åsland
- 10T. Almqvist ▼ 90'
- 8M. Larsson
- 7S. Johansson ▼ 73'
- 9P. Hammarlund
Dự bị 7
- 48E. Westlund ▲ 73'
- 24L. Hvarfner ▲ 82'
- 19L. Duras ▲ 90'
- 12S. Yekka
- 17S. Lilja Vidlund
- 22Z. Jönsson
- 35G. Schüller
- 40C. DeLisle
- 7E. Rombing ▼ 82'
- 23M. Antoine
- 4E. Handfast
- 2S. Cary
- 8C. Jones
- 22F. Andersson ▼ 89'
- 14E. Burvall ▼ 46'
- 16S. Rehnberg ▼ 65'
- 10W. Leidhammar
- 20D. Leskinen ▼ 82'
Dự bị 7
- 9S. Fornes ▲ 46'
- 17A. Hellekant ▲ 65'
- 15S. Bárðardóttir ▲ 82'
- 21F. Lindwall ▲ 82'
- 25V. Veber ▲ 89'
- 1S. Hjern
- 3M. Regnås Valcic
Thống kê
01
20
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 26 | 99 - 9 | +90 | 75 | |
| 2 | 26 | 68 - 17 | +51 | 64 | |
| 3 | 26 | 66 - 14 | +52 | 61 | |
| 4 | 26 | 52 - 30 | +22 | 52 | |
| 5 | 26 | 32 - 34 | -2 | 38 | |
| 6 | 26 | 24 - 30 | -6 | 33 | |
| 7 | 26 | 34 - 38 | -4 | 31 | |
| 8 | 26 | 27 - 49 | -22 | 30 | |
| 9 | 26 | 32 - 51 | -19 | 29 | |
| 10 | 26 | 25 - 41 | -16 | 27 | |
| 11 | 26 | 32 - 52 | -20 | 27 | |
| 12 | 26 | 36 - 54 | -18 | 26 | |
| 13 | 26 | 19 - 43 | -24 | 19 | |
| 14 | 26 | 12 - 96 | -84 | 3 |
Champions League Qualification Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
30Trận đấu32
41Ghi được40
45Thủng lưới39
1.37Bàn thắng mỗi trận1.25
9Giữ sạch lưới9
15Trên 2.5 bàn14
23Hiệp hai22