Kristianstad W vs Norrköping W
Tỷ số chung cuộc: Kristianstad W 1-3 Norrköping W tại Damallsvenskan, 11 tháng 8, 2024. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: Kristianstad W thắng 4, hòa 0, Norrköping W thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Damallsvenskan · Vòng 10
- Sân vận động
- Kristianstads Fotbollsarena, Kristianstad
- Phong độ
- LWDWL Kristianstad W
- WLDLL Norrköping W
- 4' 0-1 W. Leidhammar11m
- 27' 0-2 E. Burvall
- 30' 0-3 S. Ravnell
- HT0-3
- 55' G. Árnadóttir 1-3
- 59' ▲ E. Petrović ▼ T. Sandén
- 59' ▲ E. Broddheimer ▼ M. Janzen
- 68' ▲ A. Hellekant ▼ E. Burvall
- 68' ▲ F. Lindwall ▼ S. Fornes
- 77' ▲ S. Rehnberg ▼ V. Milivojević
- 85' ▲ C. Polkinghorne ▼ J. Harrysson
- 86' Svea Gun Monica Rehnberg
- 90'+1 ▲ F. Widén ▼ A. Nilsson
- 90'+1 ▲ M. Regnås Valcic ▼ S. Ravnell
- FT1-3
Đội hình
- 33M. Olsson 6.5
- 20G. Árnadóttir ⚽ 6.6
- 2S. Reidy 6.9
- 27J. Harrysson ▼ 85' 6.3
- 14T. Persson 5.9
- 8A. Nilsson ▼ 90' 6.2
- 11H. Eiríksdóttir 6.9
- 3M. Janzen ▼ 59' 6.2
- 6C. Wickenheiser 6.2
- 7K. Tryggvadóttir 6.7
- 29T. Sandén ▼ 59' 6.5
Dự bị 7
- 13E. Petrović ▲ 59' 7.2
- 25E. Broddheimer ▲ 59' 6.3
- 4C. Polkinghorne ▲ 85' 6.3
- 18F. Widén ▲ 90'
- 19A. Pilblad
- 23J. Andersson
- 1B. Maron
- 1S. Hjern 6.9
- 7E. Rombing 6.3
- 23M. Antoine 6.9
- 4E. Handfast 6.7
- 2S. Cary 6.7
- 14E. Burvall ⚽ ▼ 68' 7.0
- 22F. Andersson 6.2
- 10W. Leidhammar ⚽ 7.2
- 11V. Milivojević ▼ 77' 6.9
- 19S. Ravnell ⚽ ▼ 90' 7.7
- 9S. Fornes ⇢ ▼ 68' 6.9
Dự bị 7
- 17A. Hellekant ▲ 68' 6.7
- 21F. Lindwall ▲ 68' 6.3
- 16S. Rehnberg ▲ 77' 6.3
- 3M. Regnås Valcic ▲ 90'
- 8M. Wiklander
- 20D. Leskinen
- 32E. Lind
Thống kê
00⚑4
⚑510
66%Kiểm soát bóng34%
8Dứt điểm11
5Trúng đích4
2Chệch đích3
4Sút trong vòng cấm5
4Sút ngoài vòng cấm6
0Bị chặn4
4Phạt góc5
1Việt vị1
15Phạm lỗi12
0Thẻ vàng1
0Thẻ đỏ0
1Cứu thua4
511Chuyền bóng259
408Chuyền chính xác162
80%Chính xác chuyền63%
1.28Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.71
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 26 | 99 - 9 | +90 | 75 | |
| 2 | 26 | 68 - 17 | +51 | 64 | |
| 3 | 26 | 66 - 14 | +52 | 61 | |
| 4 | 26 | 52 - 30 | +22 | 52 | |
| 5 | 26 | 32 - 34 | -2 | 38 | |
| 6 | 26 | 24 - 30 | -6 | 33 | |
| 7 | 26 | 34 - 38 | -4 | 31 | |
| 8 | 26 | 27 - 49 | -22 | 30 | |
| 9 | 26 | 32 - 51 | -19 | 29 | |
| 10 | 26 | 25 - 41 | -16 | 27 | |
| 11 | 26 | 32 - 52 | -20 | 27 | |
| 12 | 26 | 36 - 54 | -18 | 26 | |
| 13 | 26 | 19 - 43 | -24 | 19 | |
| 14 | 26 | 12 - 96 | -84 | 3 |
Champions League Qualification Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
30Trận đấu32
57Ghi được40
32Thủng lưới39
1.9Bàn thắng mỗi trận1.25
9Giữ sạch lưới9
18Trên 2.5 bàn14
36Hiệp hai22