AIK W vs Kristianstad W
Tỷ số chung cuộc: AIK W 1-3 Kristianstad W tại Damallsvenskan, 14 tháng 4, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: AIK W thắng 2, hòa 1, Kristianstad W thắng 7.
Tổng quan
- Bóng đá
- Damallsvenskan · Vòng 1
- Sân vận động
- Skytteholms IP, Solna
- Phong độ
- WLLLD AIK W
- LWDWL Kristianstad W
- 8' 0-1 T. Tindell
- 34' 0-2 K. Tryggvadóttir
- 36' C. Polkinghornephản lưới 1-2
- HT1-2
- 46' ▲ B. Olsson ▼ V. Dahlqvist
- 53' Emelie Jansson
- 60' ▲ E. Engström ▼ E. Jansson
- 66' ▲ G. Árnadóttir ▼ T. Persson
- 70' ▲ D. Famili ▼ E. Reidy
- 70' ▲ N. Selin ▼ S. Jaatinen
- 80' 1-3 E. Engströmphản lưới
- 83' ▲ E. Schampi ▼ M. Sjöström
- 85' ▲ E. Broddheimer ▼ K. Tryggvadóttir
- 87' Felicia Saving
- 90'+1 Michelle Rojas Flores
- 90'+2 ▲ F. Widén ▼ A. Sayer
- FT1-3
Đội hình
- 30S. Backmark 7.6
- 17E. Jansson ▼ 60' 5.7
- 4J. Nordin 7.0
- 37P. Fischerová 6.6
- 16S. Jaatinen ▼ 70' 5.6
- 23E. Reidy ▼ 70' 6.2
- 6F. Saving 6.6
- 9M. Sjöström ▼ 83' 5.5
- 7M. Rojas Flores 6.3
- 8V. Dahlqvist ▼ 46' 6.0
- 14A. Grabus 6.5
Dự bị 7
- 11B. Olsson ▲ 46' 6.3
- 20E. Engström ▲ 60' 6.3
- 13D. Famili ▲ 70' 6.2
- 18N. Selin ▲ 70' 6.5
- 15E. Schampi ▲ 83' 6.3
- 25O. Lindstedt
- 32V. Persbeck
- 33M. Olsson 6.7
- 13E. Petrović 7.6
- 4C. Polkinghorne 6.9
- 27J. Harrysson 7.2
- 14T. Persson ▼ 66' 6.5
- 6C. Wickenheiser 7.2
- 8A. Nilsson 6.9
- 11H. Eiríksdóttir ⇢ 8.5
- 17A. Sayer ▼ 90' 6.9
- 9T. Tindell ⚽ 8.3
- 7K. Tryggvadóttir ⚽ ⇢ ▼ 85' 8.9
Dự bị 7
- 20G. Árnadóttir ▲ 66' 6.9
- 25E. Broddheimer ▲ 85' 6.6
- 18F. Widén ▲ 90'
- 2S. Reidy
- 19A. Pilblad
- 22E. Olofsson
- 1B. Maron
Thống kê
03⚑0
⚑1200
41%Kiểm soát bóng59%
4Dứt điểm19
0Trúng đích8
1Chệch đích3
1Sút trong vòng cấm12
3Sút ngoài vòng cấm7
2Bị chặn7
0Phạt góc12
4Việt vị1
13Phạm lỗi7
3Thẻ vàng1
0Thẻ đỏ0
7Cứu thua1
337Chuyền bóng537
234Chuyền chính xác433
69%Chính xác chuyền81%
0.11Bàn thắng kỳ vọng (xG)2.21
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 26 | 99 - 9 | +90 | 75 | |
| 2 | 26 | 68 - 17 | +51 | 64 | |
| 3 | 26 | 66 - 14 | +52 | 61 | |
| 4 | 26 | 52 - 30 | +22 | 52 | |
| 5 | 26 | 32 - 34 | -2 | 38 | |
| 6 | 26 | 24 - 30 | -6 | 33 | |
| 7 | 26 | 34 - 38 | -4 | 31 | |
| 8 | 26 | 27 - 49 | -22 | 30 | |
| 9 | 26 | 32 - 51 | -19 | 29 | |
| 10 | 26 | 25 - 41 | -16 | 27 | |
| 11 | 26 | 32 - 52 | -20 | 27 | |
| 12 | 26 | 36 - 54 | -18 | 26 | |
| 13 | 26 | 19 - 43 | -24 | 19 | |
| 14 | 26 | 12 - 96 | -84 | 3 |
Champions League Qualification Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
32Trận đấu30
44Ghi được57
61Thủng lưới32
1.38Bàn thắng mỗi trận1.9
5Giữ sạch lưới9
20Trên 2.5 bàn18
26Hiệp hai36