Djurgården W vs Kristianstad W
Tỷ số chung cuộc: Djurgården W 1-4 Kristianstad W tại Damallsvenskan, 16 tháng 10, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Djurgården W thắng 3, hòa 1, Kristianstad W thắng 6.
Tổng quan
- Bóng đá
- Damallsvenskan · Vòng 20
- Sân vận động
- Stockholms Olympiastadion, Stockholm
- Trọng tài
- E. Svärdsudd
- Phong độ
- WDWLL Djurgården W
- WDWLW Kristianstad W
- 9' 0-1 A. Welin
- 44' 0-2 S. Jónsdóttir
- HT0-2
- 58' 0-3 E. Summanen
- 62' ▲ D. Pridham ▼ A. Edgren
- 62' ▲ J. Rantala ▼ M. Nild
- 67' ▲ H. Ekengren ▼ J. Walentowicz
- 67' ▲ D. Zamora ▼ E. Addo
- 68' S. Olai 1-3
- 72' ▲ E. Petrović ▼ T. Åsland
- 78' ▲ A. Takounda ▼ H. Dowd
- 86' ▲ N. Flyborg ▼ F. Lång
- 86' ▲ T. Persson ▼ A. Welin
- 86' ▲ J. Harrysson ▼ M. Carlsson
- 89' 1-4 J. Rantala
- FT1-4
Đội hình
- 30K. Daugherty
- 13F. Lång ▼ 86'
- 14S. Olai
- 21P. Boakye
- 5J. Walentowicz ▼ 67'
- 4S. van den Bulk
- 12N. Lilja
- 11L. Motlhalo
- 10T. Lindwall
- 20E. Addo ▼ 67'
- 7H. Dowd ▼ 78'
Dự bị 7
- 17H. Ekengren ▲ 67'
- 22D. Zamora ▲ 67'
- 19A. Takounda ▲ 78'
- 28N. Flyborg ▲ 86'
- 3E. Andersson
- 6K. Karlsen
- 15E. Björklund
- 33M. Loeck
- 2S. Atladottir
- 20M. Carlsson ▼ 86'
- 9J. Rybrink
- 8A. Nilsson
- 10A. Welin ▼ 86'
- 6A. Edgren ▼ 62'
- 7T. Åsland ▼ 72'
- 25E. Summanen
- 23S. Jónsdóttir
- 15M. Nild ▼ 62'
Dự bị 7
- 11D. Pridham ▲ 62'
- 18J. Rantala ▲ 62'
- 13E. Petrović ▲ 72'
- 14T. Persson ▲ 86'
- 27J. Harrysson ▲ 86'
- 1B. Maron
- 12K. Törnkvist
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 22 | 54 - 10 | +44 | 57 | |
| 2 | 22 | 53 - 13 | +40 | 47 | |
| 3 | 22 | 33 - 26 | +7 | 35 | |
| 4 | 22 | 27 - 22 | +5 | 35 | |
| 5 | 22 | 29 - 20 | +9 | 32 | |
| 6 | 22 | 33 - 27 | +6 | 31 | |
| 7 | 22 | 40 - 37 | +3 | 31 | |
| 8 | 22 | 25 - 43 | -18 | 30 | |
| 9 | 22 | 21 - 38 | -17 | 21 | |
| 10 | 22 | 14 - 48 | -34 | 20 | |
| 11 | 22 | 19 - 38 | -19 | 16 | |
| 12 | 22 | 7 - 33 | -26 | 11 |
Champions League Women Xuống hạng
So sánh
26Trận đấu28
29Ghi được49
38Thủng lưới34
1.12Bàn thắng mỗi trận1.75
10Giữ sạch lưới9
15Trên 2.5 bàn14
14Hiệp hai24