Vasteras SK FK vs Sirius
Tỷ số chung cuộc: Vasteras SK FK 0-1 Sirius tại Allsvenskan, 5 tháng 9, 2026. Thành tích đối đầu trong 5 lần gặp gần nhất: Vasteras SK FK thắng 2, hòa 1, Sirius thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Allsvenskan · Vòng 20
- Sân vận động
- Hitachi Energy Arena, Westeros
- Trọng tài
- Adi Aganovic, Sweden
- Phong độ
- WDWLW Vasteras SK FK
- LWLWW Sirius
- 34' Taonsa Axel
- 44' Philip Bonde
- HT0-0
- 51' 0-1 J. Uneken
- 63' ▲ A. Andersson ▼ J. Uneken
- 70' ▲ A. Boudah ▼ J. Magnusson
- 70' ▲ C. Risbjerg ▼ B. Lendambi
- 73' ▲ I. Lushaku ▼ M. Hellisdal
- 76' ▲ C. Nilden ▼ Z. Vancsa
- 76' ▲ N. Jonsson ▼ V. Svensson
- 83' ▲ V. Ekstrom ▼ I. Bjerkebo
- 88' ▲ K. Gunnarsson ▼ M. Diagne
- 88' ▲ M. Ljungqvist ▼ S. Gefvert
- FT0-1
Đội hình
- 34E. Jager 7.0
- 2H. Magnusson 6.9
- 4P. Bonde 7.3
- 24J. Tagesson 7.0
- 11S. Gefvert ▼ 88' 6.3
- 30M. Hellisdal ▼ 73' 6.2
- 8M. Diagne ▼ 88' 6.7
- 15J. Karlsson 6.9
- 19J. Magnusson ▼ 70' 6.0
- 16B. Lendambi ▼ 70' 6.9
- 17T. Axel 7.3
Dự bị 9
- 1A. Fagerstrom
- 21V. Wernersson
- 23P. Amoran
- 22L. Bark
- 14I. Lushaku ▲ 73' 6.3
- 5K. Gunnarsson ▲ 88'
- 20M. Ljungqvist ▲ 88'
- 7A. Boudah ▲ 70' 6.2
- 9C. Risbjerg ▲ 70' 6.6
- 34D. Celic 6.3
- 5H. Castegren 7.3
- 15S. Sandberg 6.6
- 4T. Anker 7.2
- 22O. Krusnell 7.7
- 10M. Heier 6.7
- 6M. Lindberg 7.2
- 30Z. Vancsa ▼ 76' 6.9
- 24V. Svensson ▼ 76' 6.9
- 11I. Bjerkebo ▼ 83' 7.0
- 9J. Uneken ⚽ ▼ 63' 8.2
Dự bị 9
- 1I. Diawara
- 20V. Ekstrom ▲ 83' 6.6
- 27B. Magnusson
- 16O. Liimatta
- 21C. Nilden ▲ 76' 6.6
- 17N. Jonsson ▲ 76' 6.3
- 29A. Andersson ▲ 63' 6.3
- 25O. Adindu
- 7J. Persson
Thống kê
02⚑8
⚑200
57%Kiểm soát bóng43%
11Dứt điểm10
1Trúng đích4
6Chệch đích2
10Sút trong vòng cấm9
1Sút ngoài vòng cấm1
4Bị chặn4
8Phạt góc2
1Việt vị1
17Phạm lỗi11
2Thẻ vàng0
4Cứu thua2
470Chuyền bóng363
391Chuyền chính xác273
83%Chính xác chuyền75%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 21 | 50 - 27 | +23 | 48 | |
| 2 | 21 | 46 - 19 | +27 | 41 | |
| 3 | 21 | 48 - 20 | +28 | 40 | |
| 4 | 21 | 29 - 21 | +8 | 34 | |
| 5 | 21 | 37 - 31 | +6 | 33 | |
| 6 | 21 | 34 - 30 | +4 | 33 | |
| 7 | 20 | 29 - 31 | -2 | 32 | |
| 8 | 21 | 32 - 35 | -3 | 32 | |
| 9 | 21 | 30 - 41 | -11 | 29 | |
| 10 | 21 | 25 - 20 | +5 | 27 | |
| 11 | 21 | 30 - 35 | -5 | 27 | |
| 12 | 20 | 26 - 34 | -8 | 21 | |
| 13 | 21 | 21 - 31 | -10 | 19 | |
| 14 | 21 | 19 - 33 | -14 | 19 | |
| 15 | 21 | 24 - 47 | -23 | 15 | |
| 16 | 21 | 14 - 39 | -25 | 11 |
Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
11Trận đấu11
14Ghi được21
13Thủng lưới13
1.27Bàn thắng mỗi trận1.91
5Giữ sạch lưới4
5Trên 2.5 bàn6
8Hiệp hai8