Vasteras SK FK vs Sirius
Tỷ số chung cuộc: Vasteras SK FK 1-2 Sirius tại Allsvenskan, 31 tháng 8, 2024. Thành tích đối đầu trong 5 lần gặp gần nhất: Vasteras SK FK thắng 2, hòa 1, Sirius thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Allsvenskan · Vòng 21
- Sân vận động
- Hitachi Energy Arena, Westeros
- Phong độ
- WDWLW Vasteras SK FK
- LLWLW Sirius
- 11' 0-1 J. Persson · J. Tånnander
- 37' A. Boudah · M. Larsson 1-1
- HT1-1
- 55' 1-2 N. Milleskog · J. Persson
- 64' ▲ K. Gunnarsson ▼ F. Smand
- 64' ▲ M. Ahlinvi ▼ S. Johansson
- 73' ▲ M. Heier ▼ N. Milleskog
- 83' ▲ A. Murbeck ▼ J. Voelkerling Persson
- 86' ▲ Pedro Ribeiro ▼ M. Larsson
- 88' ▲ A. Pyndt ▼ J. Persson
- 88' ▲ V. Ekström ▼ M. Lindberg
- 90'+4 ▲ I. Jönsson ▼ E. Bouzaiene
- FT1-2
Đội hình
- 35J. Brattberg 6.9
- 3G. Granath 7.7
- 18F. Nsabiyumva 7.5
- 16F. Smand ▼ 64' 6.2
- 22E. Bouzaiene ▼ 90' 6.7
- 10D. Ask 7.7
- 24M. Linday 7.0
- 44M. Larsson ⇢ ▼ 86' 7.0
- 6S. Johansson ▼ 64' 6.9
- 14Viktor Granath 6.6
- 30A. Boudah ⚽ 7.5
Dự bị 9
- 5K. Gunnarsson ▲ 64' 6.7
- 8M. Ahlinvi ▲ 64' 6.7
- 7Pedro Ribeiro ▲ 86'
- 31I. Jönsson ▲ 90'
- 42T. Hartzell
- 34E. Wahl
- 21V. Wernersson
- 17I. Diabate
- 20H. Offia
- 30J. Tånnander ⇢ 7.0
- 13J. Voelkerling Persson ▼ 88' 7.2
- 4H. Castegren 8.0
- 31M. Jeng 6.9
- 21D. Widgren 7.2
- 14L. Walta 7.0
- 18A. Vikman 7.0
- 7J. Persson ⚽ ⇢ ▼ 88' 7.9
- 17M. Lindberg ▼ 88' 7.0
- 19N. Milleskog ⚽ ▼ 73' 7.9
- 9Y. Salech 7.0
Dự bị 9
- 10M. Heier ▲ 73' 6.3
- 15A. Murbeck ▲ 83'
- 8A. Pyndt ▲ 88'
- 20V. Ekström ▲ 88'
- 33S. Mamatsashvili
- 36A. Ljungberg
- 11F. Olsson
- 34D. Ćelić
- 5T. Carlsson
Thống kê
00⚑7
⚑800
49%Kiểm soát bóng51%
18Dứt điểm14
3Trúng đích6
7Chệch đích6
13Sút trong vòng cấm9
5Sút ngoài vòng cấm5
8Bị chặn2
7Phạt góc8
2Việt vị0
7Phạm lỗi7
3Cứu thua1
417Chuyền bóng460
332Chuyền chính xác370
80%Chính xác chuyền80%
1.81Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.68
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 67 - 25 | +42 | 65 | |
| 2 | 30 | 48 - 25 | +23 | 54 | |
| 3 | 30 | 46 - 41 | +5 | 54 | |
| 4 | 30 | 45 - 35 | +10 | 53 | |
| 5 | 30 | 44 - 35 | +9 | 50 | |
| 6 | 30 | 36 - 34 | +2 | 48 | |
| 7 | 30 | 52 - 44 | +8 | 45 | |
| 8 | 30 | 54 - 51 | +3 | 42 | |
| 9 | 30 | 47 - 46 | +1 | 41 | |
| 10 | 30 | 46 - 53 | -7 | 34 | |
| 11 | 30 | 36 - 57 | -21 | 34 | |
| 12 | 30 | 32 - 50 | -18 | 33 | |
| 13 | 30 | 33 - 43 | -10 | 31 | |
| 14 | 30 | 30 - 40 | -10 | 31 | |
| 15 | 30 | 38 - 58 | -20 | 30 | |
| 16 | 30 | 26 - 43 | -17 | 23 |
Champions League Qualification Conference League Qualification Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
43Trận đấu41
54Ghi được71
59Thủng lưới68
1.26Bàn thắng mỗi trận1.73
8Giữ sạch lưới6
24Trên 2.5 bàn27
30Hiệp hai39