IF Elfsborg vs Vasteras SK FK
Tỷ số chung cuộc: IF Elfsborg 3-0 Vasteras SK FK tại Allsvenskan, 14 tháng 8, 2026. Thành tích đối đầu trong 3 lần gặp gần nhất: IF Elfsborg thắng 3, hòa 0, Vasteras SK FK thắng 0.
Tổng quan
- Bóng đá
- Allsvenskan · Vòng 17
- Sân vận động
- Borås Arena, Boras
- Phong độ
- WWDWL IF Elfsborg
- WDWLW Vasteras SK FK
- 18' J. Magnusson · M. Kamara 1-0
- 43' Marcus Baggesen
- HT1-0
- 46' ▲ J. Karlsson ▼ M. Baggesen
- 46' ▲ J. Magnusson ▼ K. Gunnarsson
- 46' ▲ A. Boudah ▼ B. Lendambi
- 65' Julius Magnusson
- 71' M. Kamara · N. Hult 2-0
- 75' Jonathan Karlsson
- 77' M. Kamara · J. Beck 3-0
- 78' ▲ O. Nordvall ▼ S. Olsson
- 79' Jens Magnusson
- 83' ▲ R. Wikstrom ▼ N. Hult
- 83' ▲ S. Hedlund ▼ J. Magnusson
- 83' ▲ A. Sigurpalsson ▼ A. Zeneli
- 83' ▲ M. Abdi ▼ T. Axel
- 86' ▲ R. Mohammed ▼ S. Holmen
- 86' ▲ V. Wernersson ▼ M. Keita
- FT3-0
Đội hình
- 31I. Pettersson 6.9
- 16A. Jensen 8.0
- 8S. Holmen ▼ 86' 6.9
- 4T. Isherwood 7.2
- 23N. Hult ⇢ ▼ 83' 7.3
- 10S. Olsson ▼ 78' 7.5
- 18J. Magnusson ⚽ ▼ 83' 8.2
- 29M. Kamara ⚽2 ⇢ 10.0
- 19J. Beck ⇢ 7.7
- 9A. Zeneli ▼ 83' 7.2
- 21L. Ostman 6.6
Dự bị 9
- 30T. Sander
- 6R. Wikstrom ▲ 83' 6.7
- 2R. Mohammed ▲ 86'
- 15S. Hedlund ▲ 83' 6.6
- 28F. Aronsson
- 5O. Nordvall ▲ 78' 6.9
- 25A. Sigurpalsson ▲ 83' 6.3
- 22D. Krasniqi
- 24F. Ihler
- 34E. Jager 6.7
- 2H. Magnusson 6.3
- 4P. Bonde 6.5
- 28M. Keita ▼ 86' 6.3
- 11S. Gefvert 6.7
- 30M. Hellisdal 6.5
- 8M. Diagne 6.5
- 3M. Baggesen ▼ 46' 6.3
- 5K. Gunnarsson ▼ 46' 6.7
- 16B. Lendambi ▼ 46' 7.0
- 17T. Axel ▼ 83' 6.2
Dự bị 9
- 1A. Fagerstrom
- 15J. Karlsson ▲ 46' 5.9
- 21V. Wernersson ▲ 86'
- 22L. Bark
- 24J. Tagesson
- 19J. Magnusson ▲ 46' 6.2
- 32M. Abdi ▲ 83' 6.5
- 20M. Ljungqvist
- 7A. Boudah ▲ 46' 6.2
Thống kê
01⚑4
⚑230
62%Kiểm soát bóng38%
15Dứt điểm5
7Trúng đích0
6Chệch đích4
10Sút trong vòng cấm5
5Sút ngoài vòng cấm1
2Bị chặn1
4Phạt góc2
1Việt vị0
12Phạm lỗi17
1Thẻ vàng3
1Cứu thua4
601Chuyền bóng359
528Chuyền chính xác301
88%Chính xác chuyền84%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 20 | 48 - 27 | +21 | 45 | |
| 2 | 21 | 46 - 20 | +26 | 38 | |
| 3 | 20 | 44 - 19 | +25 | 38 | |
| 4 | 21 | 34 - 30 | +4 | 33 | |
| 5 | 21 | 28 - 21 | +7 | 32 | |
| 6 | 20 | 29 - 31 | -2 | 32 | |
| 7 | 21 | 32 - 35 | -3 | 32 | |
| 8 | 20 | 33 - 30 | +3 | 30 | |
| 9 | 21 | 30 - 41 | -11 | 29 | |
| 10 | 21 | 30 - 33 | -3 | 28 | |
| 11 | 20 | 25 - 18 | +7 | 27 | |
| 12 | 20 | 26 - 34 | -8 | 21 | |
| 13 | 21 | 21 - 30 | -9 | 20 | |
| 14 | 20 | 19 - 31 | -12 | 19 | |
| 15 | 20 | 23 - 43 | -20 | 15 | |
| 16 | 21 | 14 - 39 | -25 | 11 |
Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
10Trận đấu11
16Ghi được14
10Thủng lưới13
1.6Bàn thắng mỗi trận1.27
4Giữ sạch lưới5
6Trên 2.5 bàn5
8Hiệp hai8