AIK Fotboll
0 : 3
FT · Hiệp một 0:2
·
Orgryte IS

AIK Fotboll vs Orgryte IS

Tỷ số chung cuộc: AIK Fotboll 0-3 Orgryte IS tại Allsvenskan, 2 tháng 8, 2026. Thành tích đối đầu trong 4 lần gặp gần nhất: AIK Fotboll thắng 3, hòa 0, Orgryte IS thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Allsvenskan · Vòng 15
Sân vận động
Strawberry Arena, Solna
Phong độ
WWWWD AIK Fotboll
LDWLD Orgryte IS
  1. -5' Sotirios Papagiannopoulos
  2. 2' 0-1 N. Christoffersson · O. Parker-Price
  3. 23' 0-2 N. Christoffersson · W. Hofvander
  4. 33' W. Olofsson S. Papagiannopoulos
  5. HT0-2
  6. 46' L. Carlstrand L. Jareteg
  7. 57' A. Ali A. Mujanic
  8. 63' William Hofvander
  9. 68' 0-3 N. Christoffersson · O. Parker-Price
  10. 73' A. Helm L. Bergquist
  11. 73' S. Gustafsson V. Andersson
  12. 73' A. Andreasson W. Hofvander
  13. 73' C. Vindehall M. Parker
  14. 75' Sebastian Lagerlund
  15. 80' J. Azulay C. Styffe
  16. 80' J. Tibbling N. Christoffersson
  17. 87' Johan Hove
  18. 90' W. Kenndal O. Parker-Price
  19. FT0-3

Đội hình

AIK Fotboll Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Jose Riveiro
  1. 15K. Nordfeldt 6.3
  2. 17M. Thychosen 5.7
  3. 4S. Papagiannopoulos ▼ 33' 6.2
  4. 3H. Matthys 7.2
  5. 5L. Bergquist ▼ 73' 6.5
  6. 7A. Mujanic ▼ 57' 6.6
  7. 19D. Besirovic 6.9
  8. 28L. Jareteg ▼ 46' 6.3
  9. 29K. Filling 6.2
  10. 8J. Hove 6.3
  11. 11V. Andersson ▼ 73' 6.5

Dự bị 9

  1. 30K. Joelsson
  2. 6M. Ellingsen
  3. 22A. Helm ▲ 73' 6.3
  4. 9L. Carlstrand ▲ 46' 6.3
  5. 16S. Gustafsson ▲ 73' 6.7
  6. 14F. Nissen
  7. 18A. Ali ▲ 57' 6.9
  8. 34W. Olofsson ▲ 33' 6.6
  9. 41M. Shilla
Orgryte IS Sơ đồ: 5-3-2 · HLV: Andreas Holmberg
  1. 44H. Gustafsson 7.5
  2. 14D. Paulson 7.0
  3. 33S. Lagerlund 6.7
  4. 6M. Dyrestam 7.5
  5. 5C. Styffe ▼ 80' 7.3
  6. 2M. Parker ▼ 73' 6.9
  7. 17W. Hofvander ▼ 73' 6.6
  8. 23O. Parker-Price ⇢2 ▼ 90' 7.9
  9. 8B. Laturnus 8.3
  10. 11N. Christoffersson ⚽3 ▼ 80' 9.9
  11. 22T. Sana 7.3

Dự bị 9

  1. 34A. Rahm
  2. 3J. Azulay ▲ 80' 6.9
  3. 21W. Kenndal ▲ 90'
  4. 19A. Andreasson ▲ 73' 6.9
  5. 15J. Tibbling ▲ 80' 6.5
  6. 16H. Dahlqvist
  7. 7C. Vindehall ▲ 73' 6.6
  8. 9L. Andersson
  9. 29M. Ebietomere

Thống kê

025
220
67%Kiểm soát bóng33%
13Dứt điểm13
1Trúng đích7
7Chệch đích3
8Sút trong vòng cấm10
5Sút ngoài vòng cấm3
5Bị chặn3
5Phạt góc2
2Việt vị1
10Phạm lỗi6
2Thẻ vàng2
4Cứu thua1
660Chuyền bóng321
592Chuyền chính xác257
90%Chính xác chuyền80%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Sirius
20 48 - 27 +21 45
2
Djurgardens IF
20 44 - 19 +25 38
3
Hammarby Fotboll
20 45 - 19 +26 37
4
BK Häcken
20 33 - 29 +4 32
5
AIK Fotboll
19 28 - 27 +1 32
6
IF Elfsborg
20 28 - 21 +7 31
7
Malmö FF
20 33 - 30 +3 30
8
Vasteras SK FK
20 28 - 34 -6 29
9
GAIS
20 25 - 18 +7 27
10
IF Brommapojkarna
20 29 - 32 -3 27
11
IFK Göteborg
20 28 - 40 -12 26
12
Mjallby AIF
19 25 - 33 -8 20
13
Kalmar FF
20 21 - 30 -9 19
14
Degerfors IF
20 19 - 31 -12 19
15
Orgryte IS
20 23 - 43 -20 15
16
Halmstad
20 13 - 37 -24 11
Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

10Trận đấu11
19Ghi được16
11Thủng lưới19
1.9Bàn thắng mỗi trận1.45
4Giữ sạch lưới2
7Trên 2.5 bàn6
12Hiệp hai9

Đối đầu

Trang trận đấu