Kalmar FF
3 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
Orgryte IS

Kalmar FF vs Orgryte IS

Tỷ số chung cuộc: Kalmar FF 3-0 Orgryte IS tại Allsvenskan, 5 tháng 7, 2026. Thành tích đối đầu trong 5 lần gặp gần nhất: Kalmar FF thắng 3, hòa 1, Orgryte IS thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Allsvenskan · Vòng 11
Sân vận động
Guldfågeln Arena, Kalmar
Phong độ
LWDLL Kalmar FF
LDWLD Orgryte IS
  1. 3' C. Gustafsson · C. Sagoe Jr 1-0
  2. 11' Sebastian Lagerlund
  3. HT1-0
  4. 47' A. Magashy · C. Sagoe Jr 2-0
  5. 55' B. Laturnus C. Vindehall
  6. 66' W. Svensson W. Hofvander
  7. 66' A. Andreasson J. Azulay
  8. 66' J. Tibbling D. Paulson
  9. 70' M. Soderback C. Rosenqvist
  10. 70' A. Keita A. Magashy
  11. 80' Emeka Nnamani C. Sagoe Jr
  12. 84' R. Jansson · M. Soderback 3-0
  13. 85' M. Ebietomere S. Lagerlund
  14. 87' L. Saetra M. Hallberg
  15. 87' K. Bjorklund A. Olusanya
  16. 89' H. Dahlqvist C. Styffe
  17. FT3-0

Đội hình

Kalmar FF Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Toni Koskela
  1. 1S. Brolin 7.3
  2. 4R. Jansson 8.2
  3. 5M. Hallberg ▼ 87' 8.3
  4. 12Z. Ravik 7.2
  5. 2V. Larsson 7.3
  6. 13C. Rosenqvist ▼ 70' 6.6
  7. 17C. Gustafsson 9.2
  8. 23R. Gojani 7.0
  9. 24C. Sagoe Jr ⇢2 ▼ 80' 8.0
  10. 21A. Magashy ▼ 70' 7.9
  11. 11A. Olusanya ▼ 87' 6.2

Dự bị 9

  1. 30J. Kindberg
  2. 39L. Saetra ▲ 87' 6.7
  3. 3S. Overby
  4. 10M. Soderback ▲ 70' 7.9
  5. 47A. Keita ▲ 70' 6.9
  6. 70Emeka Nnamani ▲ 80' 6.3
  7. 7N. Chourak
  8. 6V. Tyren
  9. 27K. Bjorklund ▲ 87'
Orgryte IS Sơ đồ: 5-3-2 · HLV: Andreas Holmberg
  1. 44H. Gustafsson 5.3
  2. 14D. Paulson ▼ 66' 6.7
  3. 33S. Lagerlund ▼ 85' 6.7
  4. 3J. Azulay ▼ 66' 6.2
  5. 5C. Styffe ▼ 89' 6.5
  6. 2M. Parker 6.2
  7. 17W. Hofvander ▼ 66' 6.3
  8. 7C. Vindehall ▼ 55' 6.3
  9. 23O. Parker-Price 6.3
  10. 11N. Christoffersson 5.6
  11. 22T. Sana 7.0

Dự bị 9

  1. 34A. Rahm
  2. 21W. Kenndal
  3. 24W. Svensson ▲ 66' 6.3
  4. 25D. Hodzic
  5. 8B. Laturnus ▲ 55' 6.5
  6. 19A. Andreasson ▲ 66' 6.3
  7. 15J. Tibbling ▲ 66' 6.2
  8. 16H. Dahlqvist ▲ 89'
  9. 29M. Ebietomere ▲ 85' 6.6

Thống kê

004
410
56%Kiểm soát bóng44%
12Dứt điểm11
3Trúng đích4
4Chệch đích4
9Sút trong vòng cấm8
3Sút ngoài vòng cấm3
5Bị chặn3
4Phạt góc4
3Việt vị0
6Phạm lỗi13
0Thẻ vàng1
3Cứu thua0
606Chuyền bóng454
534Chuyền chính xác382
88%Chính xác chuyền84%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Sirius
20 48 - 27 +21 45
2
Djurgardens IF
20 44 - 19 +25 38
3
Hammarby Fotboll
20 45 - 19 +26 37
4
BK Häcken
20 33 - 29 +4 32
5
AIK Fotboll
19 28 - 27 +1 32
6
IF Elfsborg
20 28 - 21 +7 31
7
Malmö FF
20 33 - 30 +3 30
8
Vasteras SK FK
20 28 - 34 -6 29
9
GAIS
20 25 - 18 +7 27
10
IF Brommapojkarna
20 29 - 32 -3 27
11
IFK Göteborg
20 28 - 40 -12 26
12
Mjallby AIF
19 25 - 33 -8 20
13
Kalmar FF
20 21 - 30 -9 19
14
Degerfors IF
20 19 - 31 -12 19
15
Orgryte IS
20 23 - 43 -20 15
16
Halmstad
20 13 - 37 -24 11
Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

11Trận đấu11
17Ghi được16
15Thủng lưới19
1.55Bàn thắng mỗi trận1.45
3Giữ sạch lưới2
6Trên 2.5 bàn6
9Hiệp hai9

Đối đầu

Trang trận đấu