Sirius
2 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
BK Häcken

Sirius vs BK Häcken

Tỷ số chung cuộc: Sirius 2-0 BK Häcken tại Allsvenskan, 10 tháng 5, 2025. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: Sirius thắng 2, hòa 1, BK Häcken thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Allsvenskan · Vòng 8
Sân vận động
Studenternas IP, Uppsala
Phong độ
LLWLW Sirius
WWWLD BK Häcken
  1. 1' Samuel Leach Holm
  2. 12' Adam Lundqvist
  3. 23' R. Ure · J. Persson 1-0
  4. 31' Tobias Anker
  5. 31' P. Dahbo A. Layouni
  6. HT1-0
  7. 56' I. Bjerkebo N. Milleskog
  8. 56' S. Hrstic J. Dembe
  9. 56' H. Hilvenius J. Laursen
  10. 71' Nikola Zečević
  11. 71' B. Milovanov J. Voelkerling
  12. 75' S. Nioule S. Leach
  13. 75' I. Brusberg F. Ohman
  14. 78' Dennis Widgren
  15. 80' S. Mamatsashvili D. Widgren
  16. 80' A. Ljungberg J. Persson
  17. 82' L. Walta · B. Milovanov 2-0
  18. FT2-0

Đội hình

Sirius Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Andreas Engelmark
  1. 1I. Diawara
  2. 13J. Voelkerling▼ 71'
  3. 15S. Sandberg
  4. 4T. Anker
  5. 21D. Widgren▼ 80'
  6. 17M. Lindberg
  7. 10M. Heier
  8. 7J. Persson▼ 80'
  9. 14L. Walta
  10. 19N. Milleskog▼ 56'
  11. 9R. Ure

Dự bị 9

  1. 34D. Celic
  2. 3B. Milovanov▲ 71'
  3. 5T. Carlsson
  4. 8A. Pyndt
  5. 18A. Vikman
  6. 24V. Svensson
  7. 29I. Bjerkebo▲ 56'
  8. 33S. Mamatsashvili▲ 80'
  9. 36A. Ljungberg▲ 80'
BK Häcken Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Jens Otto Andreas Gustafsson
  1. 99E. Berisha
  2. 28F. Ohman▼ 75'
  3. 22N. Zecevic
  4. 7J. Laursen▼ 56'
  5. 21A. Lundkvist
  6. 15S. Leach▼ 75'
  7. 14S. Gustafson
  8. 24A. Layouni▼ 31'
  9. 10M. Rygaard
  10. 11J. Lindberg
  11. 19J. Dembe▼ 56'

Dự bị 8

  1. 32O. Jansson
  2. 9S. Hrstic▲ 56'
  3. 13S. Jansson
  4. 16P. Dahbo▲ 31'
  5. 17B. Engdahl
  6. 29S. Nioule▲ 75'
  7. 39I. Brusberg▲ 75'
  8. 44H. Hilvenius▲ 56'

Thống kê

025
430
36%Kiểm soát bóng64%
11Dứt điểm17
6Trúng đích7
2Chệch đích6
3Bị chặn4
5Phạt góc4
1Việt vị0
10Phạm lỗi10
2Thẻ vàng3
7Cứu thua4
346Chuyền bóng632
77%Chính xác chuyền87%
1.19Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.23

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Mjallby AIF
30 57 - 18 +39 75
2
Hammarby Fotboll
30 60 - 29 +31 62
3
GAIS
30 45 - 30 +15 52
4
IFK Göteborg
30 41 - 33 +8 51
5
Djurgardens IF
30 52 - 32 +20 49
6
Malmö FF
30 46 - 33 +13 49
7
AIK Fotboll
30 40 - 33 +7 48
8
IF Elfsborg
30 45 - 51 -6 40
9
Sirius
30 53 - 51 +2 39
10
BK Häcken
30 42 - 50 -8 35
11
Halmstad
30 24 - 50 -26 35
12
IF Brommapojkarna
30 40 - 47 -7 31
13
Degerfors IF
30 33 - 52 -19 30
14
IFK Norrkoping
30 40 - 57 -17 29
15
Osters IF
30 29 - 48 -19 26
16
IFK Varnamo
30 36 - 69 -33 16
Champions League Qualification Conference League Qualification Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

42Trận đấu52
84Ghi được81
62Thủng lưới79
2Bàn thắng mỗi trận1.56
7Giữ sạch lưới13
31Trên 2.5 bàn27
43Hiệp hai47

Đối đầu

Trang trận đấu