Kalmar FF vs BK Häcken
Tỷ số chung cuộc: Kalmar FF 1-0 BK Häcken tại Allsvenskan, 10 tháng 11, 2024. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: Kalmar FF thắng 4, hòa 1, BK Häcken thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Allsvenskan · Vòng 30
- Sân vận động
- Guldfågeln Arena, Kalmar
- Phong độ
- LWDLL Kalmar FF
- WWWLD BK Häcken
- 27' D. Islamović · A. Gersbach 1-0
- HT1-0
- 50' Melker Hallberg
- 50' Vince Osuji
- 64' Max Svensson
- 64' ▲ F. Öhman ▼ S. Jansson
- 65' ▲ R. Amané ▼ P. Dahbo
- 65' ▲ N. Zečević ▼ J. Hammar
- 69' ▲ N. Ek ▼ J. Laursen
- 74' ▲ I. Inzoudine ▼ R. Jansson
- 74' ▲ Romário ▼ A. Gersbach
- 81' Samuel Brolin
- 84' ▲ V. Nilsson ▼ M. Svensson
- 84' ▲ J. Kindberg ▼ A. Motaraghebjafarpour
- 88' ▲ J. Dembe ▼ S. Leach Holm
- 90'+4 Dino Islamović
- 90'+3 ▲ W. Anderson ▼ J. Karlsson
- FT1-0
Đội hình
- 1S. Brolin
- 25R. Jansson ▼ 74'
- 39L. Sætra
- 4V. Osuji
- 26A. Motaraghebjafarpour ▼ 84'
- 13J. Karlsson ▼ 90'
- 21A. Magashy
- 5M. Hallberg
- 3A. Gersbach ▼ 74'
- 9D. Islamović
- 28M. Svensson ▼ 84'
Dự bị 9
- 12I. Inzoudine ▲ 74'
- 29Romário ▲ 74'
- 22V. Nilsson ▲ 84'
- 30J. Kindberg ▲ 84'
- 16W. Anderson ▲ 90'
- 18A. Kujundžić
- 19S. Ylätupa
- 6R. Sjöstedt
- 7K. Jensen
- 26P. Abrahamsson
- 35S. Jansson ▼ 64'
- 3J. Hammar ▼ 65'
- 4M. Lode
- 7J. Laursen ▼ 69'
- 14S. Gustafson
- 15S. Leach Holm ▼ 88'
- 23J. Agbonifo
- 16P. Dahbo ▼ 65'
- 8L. Olden Larsen
- 19S. Hrstić
Dự bị 9
- 42F. Öhman ▲ 64'
- 27R. Amané ▲ 65'
- 22N. Zečević ▲ 65'
- 40N. Ek ▲ 69'
- 33J. Dembe ▲ 88'
- 34S. Nioule
- 43J. Engvall
- 44J. Hjalmar
- 1A. Linde
Thống kê
14⚑8
⚑700
46%Kiểm soát bóng54%
19Dứt điểm8
4Trúng đích2
8Chệch đích3
13Sút trong vòng cấm1
6Sút ngoài vòng cấm7
7Bị chặn3
8Phạt góc7
0Việt vị1
15Phạm lỗi10
4Thẻ vàng0
1Thẻ đỏ0
2Cứu thua2
463Chuyền bóng548
383Chuyền chính xác468
83%Chính xác chuyền85%
3.31Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.34
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 67 - 25 | +42 | 65 | |
| 2 | 30 | 48 - 25 | +23 | 54 | |
| 3 | 30 | 46 - 41 | +5 | 54 | |
| 4 | 30 | 45 - 35 | +10 | 53 | |
| 5 | 30 | 44 - 35 | +9 | 50 | |
| 6 | 30 | 36 - 34 | +2 | 48 | |
| 7 | 30 | 52 - 44 | +8 | 45 | |
| 8 | 30 | 54 - 51 | +3 | 42 | |
| 9 | 30 | 47 - 46 | +1 | 41 | |
| 10 | 30 | 46 - 53 | -7 | 34 | |
| 11 | 30 | 36 - 57 | -21 | 34 | |
| 12 | 30 | 32 - 50 | -18 | 33 | |
| 13 | 30 | 33 - 43 | -10 | 31 | |
| 14 | 30 | 30 - 40 | -10 | 31 | |
| 15 | 30 | 38 - 58 | -20 | 30 | |
| 16 | 30 | 26 - 43 | -17 | 23 |
Champions League Qualification Conference League Qualification Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
42Trận đấu52
62Ghi được108
78Thủng lưới95
1.48Bàn thắng mỗi trận2.08
6Giữ sạch lưới8
28Trên 2.5 bàn40
28Hiệp hai54