Halmstad
1 : 1
FT · Hiệp một 1:0
·
Sirius

Halmstad vs Sirius

Tỷ số chung cuộc: Halmstad 1-1 Sirius tại Allsvenskan, 27 tháng 9, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Halmstad thắng 3, hòa 2, Sirius thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Allsvenskan · Vòng 21
Sân vận động
Örjans Vall, Halmstad
Trọng tài
G. Maqedonci
Phong độ
LDWWL Halmstad
LLWLW Sirius
  1. 12' S. Karim · E. Kurtulus 1-0
  2. 20' Adam Stahl
  3. 45'+5 Christian Kouakou
  4. HT1-0
  5. 56' Yukiya Sugita
  6. 57' D. Widgren Y. Sugita
  7. 58' H. Sjögrell J. Karlsson
  8. 77' T. Boakye E. Wikström
  9. 77' S. Lundevall S. Kroon
  10. 83' E. Sylisufaj L. Shabani
  11. 87' M. Boman S. Karim
  12. 90'+4 Simon Lundevall
  13. 90' Jacob Ortmark
  14. 90'+1 J. Roche J. Colley
  15. 90'+2 1-1 C. Kouakou · J. Roche
  16. FT1-1

Đội hình

Halmstad Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: M. Haglund
  1. 1M. Nilsson Säfqvist 6.6
  2. 4Andreas Johansson 7.5
  3. 5J. Baffo 6.7
  4. 21A. Bengtsson 6.7
  5. 26E. Kurtulus 7.0
  6. 6J. Allansson 7.2
  7. 24Amir Al-Ammari 7.2
  8. 11S. Kroon ▼ 77' 7.3
  9. 18E. Wikström ▼ 77' 6.9
  10. 9M. Antonsson 7.2
  11. 10S. Karim ▼ 87' 7.2

Dự bị 7

  1. 2T. Boakye ▲ 77' 6.3
  2. 7S. Lundevall ▲ 77' 5.9
  3. 14M. Boman ▲ 87' 6.3
  4. 30Alexander Johansson 7.5
  5. 12M. Påhlsson
  6. 3A. Berntsson
  7. 23D. Djuric
Sirius Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: D. Bäckström
  1. 30A. Ahlin 8.0
  2. 8T. Björkström 6.9
  3. 17A. Ståhl 7.3
  4. 4J. Colley ▼ 90' 7.6
  5. 10Y. Sugita ▼ 57' 6.2
  6. 6M. Mathisen 7.0
  7. 12J. Ortmark 6.3
  8. 23M. Zeidan 7.3
  9. 18L. Shabani ▼ 83' 7.3
  10. 27J. Karlsson ▼ 58' 6.2
  11. 9C. Kouakou 7.2

Dự bị 7

  1. 21D. Widgren ▲ 57' 6.6
  2. 16H. Sjögrell ▲ 58' 7.0
  3. 29E. Sylisufaj ▲ 83' 6.3
  4. 5J. Roche ▲ 90'
  5. 2A. Hellborg
  6. 11N. Netabay
  7. 40K. Fegrouche

Thống kê

017
340
38%Kiểm soát bóng62%
16Dứt điểm11
6Trúng đích4
6Chệch đích4
9Sút trong vòng cấm7
7Sút ngoài vòng cấm4
4Bị chặn3
7Phạt góc3
0Việt vị1
8Phạm lỗi15
1Thẻ vàng4
3Cứu thua5
342Chuyền bóng567
263Chuyền chính xác496
77%Chính xác chuyền87%

So sánh

43Trận đấu40
39Ghi được60
38Thủng lưới71
0.91Bàn thắng mỗi trận1.5
13Giữ sạch lưới8
11Trên 2.5 bàn26
12Hiệp hai29

Đối đầu

Trang trận đấu