Halmstad
0 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
Sirius

Halmstad vs Sirius

Tỷ số chung cuộc: Halmstad 0-1 Sirius tại Allsvenskan, 9 tháng 8, 2025. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: Halmstad thắng 3, hòa 1, Sirius thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Allsvenskan · Vòng 19
Sân vận động
Örjans Vall, Halmstad
Phong độ
LDWWL Halmstad
LLWLW Sirius
  1. HT0-0
  2. 46' R. Ascone L. Arvidsson
  3. 58' Marcus Lindberg
  4. 62' B. Milovanov S. Sandberg
  5. 62' N. Milleskog I. Bjerkebo
  6. 70' Gabriel Wallentin
  7. 72' R. Ure M. Lindberg
  8. 76' 0-1 R. Ure
  9. 77' P. Chrupalla N. Maenpaa
  10. 77' E. Yeboah G. Eyjolfsson
  11. 90'+4 Filip Schyberg
  12. 90'+3 Emmanuel Yeboah
  13. 90' F. Schyberg P. Gregor
  14. FT0-1

Đội hình

Halmstad Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: Johan Lindholm
  1. 12T. Erlandsson
  2. 3G. Wallentin
  3. 5P. Gregor▼ 90'
  4. 2B. Kurtulus
  5. 17A. Boman
  6. 6J. Allansson
  7. 8N. Maenpaa▼ 77'
  8. 11V. Granath
  9. 29L. Arvidsson▼ 46'
  10. 13G. Eyjolfsson▼ 77'
  11. 18N. Mohammed

Dự bị 9

  1. 1T. Ronning
  2. 4F. Schyberg▲ 90'
  3. 14B. Turgott
  4. 19M. Illary
  5. 20P. Chrupalla▲ 77'
  6. 21M. Olsson
  7. 27R. Ascone▲ 46'
  8. 28M. Persson
  9. 99E. Yeboah▲ 77'
Sirius Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Andreas Engelmark
  1. 34D. Celic
  2. 2H. Castegren
  3. 15S. Sandberg▼ 62'
  4. 4T. Anker
  5. 22O. Krusnell
  6. 10M. Heier
  7. 17M. Lindberg▼ 72'
  8. 29I. Bjerkebo▼ 62'
  9. 24V. Svensson
  10. 14L. Walta
  11. 7J. Persson

Dự bị 9

  1. 1I. Diawara
  2. 3B. Milovanov▲ 62'
  3. 9R. Ure▲ 72'
  4. 16H. Sjogrell
  5. 18A. Vikman
  6. 19N. Milleskog▲ 62'
  7. 20V. Ekstrom
  8. 21D. Widgren
  9. 36A. Ljungberg

Thống kê

038
810
50%Kiểm soát bóng50%
5Dứt điểm16
1Trúng đích2
2Chệch đích8
2Bị chặn6
8Phạt góc8
2Việt vị2
14Phạm lỗi11
3Thẻ vàng1
1Cứu thua1
391Chuyền bóng400
79%Chính xác chuyền76%
0.47Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.86

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Mjallby AIF
30 57 - 18 +39 75
2
Hammarby Fotboll
30 60 - 29 +31 62
3
GAIS
30 45 - 30 +15 52
4
IFK Göteborg
30 41 - 33 +8 51
5
Djurgardens IF
30 52 - 32 +20 49
6
Malmö FF
30 46 - 33 +13 49
7
AIK Fotboll
30 40 - 33 +7 48
8
IF Elfsborg
30 45 - 51 -6 40
9
Sirius
30 53 - 51 +2 39
10
BK Häcken
30 42 - 50 -8 35
11
Halmstad
30 24 - 50 -26 35
12
IF Brommapojkarna
30 40 - 47 -7 31
13
Degerfors IF
30 33 - 52 -19 30
14
IFK Norrkoping
30 40 - 57 -17 29
15
Osters IF
30 29 - 48 -19 26
16
IFK Varnamo
30 36 - 69 -33 16
Champions League Qualification Conference League Qualification Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

41Trận đấu42
44Ghi được84
61Thủng lưới62
1.07Bàn thắng mỗi trận2
13Giữ sạch lưới7
21Trên 2.5 bàn31
23Hiệp hai43

Đối đầu

Trang trận đấu