Halmstad
0 : 2
FT · Hiệp một 0:2
·
Sirius

Halmstad vs Sirius

Tỷ số chung cuộc: Halmstad 0-2 Sirius tại Allsvenskan, 3 tháng 8, 2026. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: Halmstad thắng 3, hòa 1, Sirius thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Allsvenskan · Vòng 15
Sân vận động
Örjans Vall, Halmstad
Phong độ
LDWWL Halmstad
LLWLW Sirius
  1. 14' 0-1 T. Anker
  2. 16' 0-2 I. Bjerkebo11m
  3. HT0-2
  4. 50' Gustav Friberg
  5. 67' H. Carneil M. Illary
  6. 68' M. Persson A. Damnjanovic
  7. 68' J. Persson O. Adindu
  8. 75' A. Wikman C. Nilden
  9. 82' O. Kapsimalis G. Friberg
  10. 89' A. Ljungberg V. Svensson
  11. FT0-2

Đội hình

Halmstad Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Stuart Baxter
  1. 1T. Ronning
  2. 17A. Boman
  3. 5P. Gregor
  4. 3G. Wallentin
  5. 15G. Friberg▼ 82'
  6. 11L. Arvidsson
  7. 8N. Maenpaa
  8. 6J. Allansson
  9. 19M. Illary▼ 67'
  10. 25A. Damnjanovic▼ 68'
  11. 9O. Faraj

Dự bị 9

  1. 35A. Wihed
  2. 14H. Carneil▲ 67'
  3. 13V. Johansson
  4. 21J. Nilsson
  5. 4F. Schyberg
  6. 16E. Tougjas
  7. 22O. Kapsimalis▲ 82'
  8. 18M. Persson▲ 68'
  9. 34H. Aberg
Sirius Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Andreas Engelmark
  1. 34D. Celic
  2. 5H. Castegren
  3. 2M. Soumah
  4. 4T. Anker
  5. 22O. Krusnell
  6. 24V. Svensson▼ 89'
  7. 6M. Lindberg
  8. 25O. Adindu▼ 68'
  9. 21C. Nilden▼ 75'
  10. 11I. Bjerkebo
  11. 9R. Ure

Dự bị 9

  1. 1I. Diawara
  2. 15S. Sandberg
  3. 18A. Wikman▲ 75'
  4. 20V. Ekstrom
  5. 7J. Persson▲ 68'
  6. 36A. Ljungberg▲ 89'
  7. 37R. Krugel
  8. 35E. Eld
  9. 23F. Neat

Thống kê

012
1000
42%Kiểm soát bóng58%
14Dứt điểm18
5Trúng đích8
2Chệch đích5
7Bị chặn5
2Phạt góc10
1Việt vị1
13Phạm lỗi6
1Thẻ vàng0
6Cứu thua5
452Chuyền bóng611
84%Chính xác chuyền87%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Sirius
20 48 - 27 +21 45
2
Hammarby Fotboll
19 44 - 18 +26 36
3
Djurgardens IF
19 43 - 19 +24 35
4
BK Häcken
20 33 - 29 +4 32
5
IF Elfsborg
19 27 - 19 +8 31
6
AIK Fotboll
18 28 - 27 +1 31
7
Malmö FF
19 33 - 30 +3 29
8
Vasteras SK FK
20 28 - 34 -6 29
9
GAIS
20 25 - 18 +7 27
10
IF Brommapojkarna
19 27 - 31 -4 24
11
IFK Göteborg
19 24 - 39 -15 23
12
Mjallby AIF
18 24 - 29 -5 20
13
Kalmar FF
19 21 - 29 -8 19
14
Degerfors IF
20 19 - 31 -12 19
15
Orgryte IS
19 22 - 42 -20 14
16
Halmstad
20 13 - 37 -24 11
Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

10Trận đấu10
5Ghi được19
15Thủng lưới13
0.5Bàn thắng mỗi trận1.9
1Giữ sạch lưới3
2Trên 2.5 bàn6
3Hiệp hai8

Đối đầu

Trang trận đấu