Orebro SK
3 : 2
FT · Hiệp một 2:1
·
Helsingborg

Orebro SK vs Helsingborg

Tỷ số chung cuộc: Orebro SK 3-2 Helsingborg tại Allsvenskan, 25 tháng 10, 2020. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Orebro SK thắng 3, hòa 3, Helsingborg thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Allsvenskan · Vòng 25
Sân vận động
Behrn Arena, Orebro
Trọng tài
B. Pandzic
Phong độ
DWWDL Orebro SK
DLWDL Helsingborg
  1. 13' R. Karjalainen · N. Besara 1-0
  2. 24' N. Besara · D. Seger 2-0
  3. 27' 2-1 A. van den Hurk · A. Eriksson
  4. 39' K. Ceesay
  5. HT2-1
  6. 48' R. Gall
  7. 62' R. Gall J. Martensson
  8. 64' D. Hummet
  9. 66' M. Svensson
  10. 77' R. Karjalainen A. Mehmeti
  11. 82' N. Besara11m 3-1
  12. 85' E. Figueroa
  13. 86' B. Olsen N. Mbo
  14. 88' J. Martensson
  15. 89' 3-2 M. Svensson
  16. 90'+1 K. Wright
  17. FT3-2

Đội hình

Orebro SK Sơ đồ: 4-4-2
  1. 1Oscar Jansson 6.3
  2. 24Ali Hussein 6.2
  3. 6Benjamin Hjertstrand 6.3
  4. 27Andreas Skovgaard 7.3
  5. 3Kevin Wright 6.2
  6. 28Romain Gall 6.0
  7. 25Nordin Gerzić 6.9
  8. 19Nahir Besara ⚽2 9.6
  9. 16David Seger 6.9
  10. 99Deniz Hümmet 6.9
  11. 37Rasmus Karjalainen 7.3

Dự bị 8

  1. 30Jake McGuire
  2. 23Daniel Bjorkman
  3. 15Niclas Bergmark
  4. 8Dennis Collander
  5. 7Erik Bjorndahl
  6. 17Johan Maartensson 6.6
  7. 48Noel Milleskog
  8. 9Agon Mehmeti 6.3
Helsingborg Sơ đồ: 5-3-2
  1. 18Alexander Nilsson 6.0
  2. 19Joseph Ceesay 6.3
  3. 42Mix Diskerud 6.3
  4. 21Kebba Ceesay 6.3
  5. 16Erik Figueroa 7.2
  6. 11Adam Eriksson 6.5
  7. 29Alex Timossi Andersson 6.5
  8. 14Mohammed Abubakari 7.3
  9. 5Brandur Olsen 7.0
  10. 39Anthony van den Hurk 7.3
  11. 15Max Svensson 7.2

Dự bị 6

  1. 40Ian Pettersson
  2. 1Anders Lindegaard
  3. 47Casper Widell
  4. 32Emil Hellman
  5. 36Victor Goransson
  6. 23Noel Mbo 6.7

Thống kê

042
330
53%Kiểm soát bóng47%
11Dứt điểm11
5Trúng đích5
4Chệch đích4
7Sút trong vòng cấm7
4Sút ngoài vòng cấm4
2Bị chặn2
2Phạt góc3
2Việt vị1
13Phạm lỗi12
4Thẻ vàng3
3Cứu thua2
498Chuyền bóng426
406Chuyền chính xác340
82%Chính xác chuyền80%

So sánh

35Trận đấu37
49Ghi được47
49Thủng lưới55
1.4Bàn thắng mỗi trận1.27
8Giữ sạch lưới7
21Trên 2.5 bàn19
23Hiệp hai22

Đối đầu

Trang trận đấu