Helsingborg
1 : 4
FT · Hiệp một 1:3
·
Orebro SK

Helsingborg vs Orebro SK

Tỷ số chung cuộc: Helsingborg 1-4 Orebro SK tại Allsvenskan, 29 tháng 7, 2019. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Helsingborg thắng 4, hòa 3, Orebro SK thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Allsvenskan · Vòng 17
Sân vận động
Olympia, Helsingborg
Trọng tài
Victor Wolf, Sweden
Phong độ
DLWDL Helsingborg
DWWDL Orebro SK
  1. 15' F. Liverstam · M. Svensson 1-0
  2. 23' 1-1 C. Strandberg11m
  3. 27' Carlos Strandberg
  4. 28' 1-2 C. Strandberg · S. Amin
  5. 32' 1-3 C. Strandberg · F. Rogic
  6. 34' A. Mehmeti C. Strandberg
  7. HT1-3
  8. 46' K. Benyu A. Randrup
  9. 58' 1-4 J. Larsson · A. Mehmeti
  10. 60' Alhaji Gero
  11. 68' J. Bertilsson S. Amin
  12. 71' F. Sjöberg Wanderson
  13. 76' D. Hafsteinsson M. Abubakari
  14. 79' Kundai Benyu
  15. 90' Daniel Hafsteinsson
  16. 90'+3 D. Björnkvist M. Broberg
  17. FT1-4

Đội hình

Helsingborg Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: H. Larsson
  1. 1A. Lindegaard 5.3
  2. 4A. Granqvist 6.2
  3. 7A. Randrup ▼ 46' 6.6
  4. 57M. Holgersson 6.3
  5. 3F. Liverstam 7.2
  6. 11A. Eriksson 6.0
  7. 14M. Abubakari ▼ 76' 6.9
  8. 6A. Landgren 6.5
  9. 15M. Svensson 7.9
  10. 20Wanderson ▼ 71' 6.2
  11. 9A. Gero 6.2

Dự bị 7

  1. 26K. Benyu ▲ 46' 6.6
  2. 34F. Sjöberg ▲ 71' 6.2
  3. 22D. Hafsteinsson ▲ 76' 6.9
  4. 37A. Gigovic
  5. 18A. Nilsson
  6. 21C. Weberg
  7. 38A. El-Youssef
Orebro SK Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: A. Kjäll
  1. 1O. Jansson 6.9
  2. 15M. Lorentzson 6.6
  3. 14M. Almebäck 7.0
  4. 22A. Granlund 6.9
  5. 3K. Wright 5.9
  6. 25N. Gerzić 6.9
  7. 10M. Broberg ▼ 90' 7.2
  8. 20F. Rogic 6.9
  9. 21S. Amin ▼ 68' 7.0
  10. 12J. Larsson 7.2
  11. 99C. Strandberg ⚽3 ▼ 34' 8.6

Dự bị 7

  1. 19A. Mehmeti ▲ 34' 7.7
  2. 7J. Bertilsson ▲ 68' 6.3
  3. 2D. Björnkvist ▲ 90'
  4. 4A. Brorsson
  5. 13R. Deprem
  6. 30M. Karlsson
  7. 46H. Andersson

Thống kê

034
110
46%Kiểm soát bóng54%
18Dứt điểm8
3Trúng đích4
9Chệch đích3
11Sút trong vòng cấm6
7Sút ngoài vòng cấm2
6Bị chặn1
4Phạt góc1
3Việt vị4
15Phạm lỗi13
3Thẻ vàng1
0Cứu thua2
476Chuyền bóng562
397Chuyền chính xác483
83%Chính xác chuyền86%

So sánh

31Trận đấu34
30Ghi được48
51Thủng lưới61
0.97Bàn thắng mỗi trận1.41
4Giữ sạch lưới5
16Trên 2.5 bàn22
19Hiệp hai28

Đối đầu

Trang trận đấu