Ciudad de Torredonjimeno vs El Palo
Tỷ số chung cuộc: Ciudad de Torredonjimeno 1-0 El Palo tại Tercera División RFEF - Group 9, 9 tháng 2, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Ciudad de Torredonjimeno thắng 4, hòa 2, El Palo thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Tercera División RFEF - Group 9 · Group 9 · Vòng 21
- Sân vận động
- Estadio Matías Prats, Torredonjimeno
- Phong độ
- LWWLL Ciudad de Torredonjimeno
- LDLWL El Palo
- HT0-0
- 46' ▲ Cristian Rentero ▼ Pedro Peña
- 58' ▲ Manu Martos ▼ Joya
- 58' ▲ Sergio Valladares ▼ Rubén Navas
- 69' ▲ Antonio Cañada ▼ Manu Hita
- 77' ▲ Damián Sánchez ▼ David Estrella
- 77' ▲ Juan Oñate ▼ Jesús Plaza
- 79' Sergio Valladares 1-0
- 85' ▲ Josele ▼ Cristian Medina
- 85' ▲ Zeus ▼ Álex Tomé
- FT1-0
Đội hình
- Pozo
- José Urbina
- Javi Vertiz
- Joya ▼ 58'
- Juanfran
- Álex Moreno
- Sergio Muñoz
- David Estrella ▼ 77'
- Pedro Peña ▼ 46'
- Rubén Navas ▼ 58'
- Manu Hita ▼ 69'
Dự bị 5
- Cristian Rentero ▲ 46'
- Manu Martos ▲ 58'
- Sergio Valladares ▲ 58'
- Antonio Cañada ▲ 69'
- Damián Sánchez ▲ 77'
- Javi Téllez
- Jon Aparicio
- Hugo David
- Jesús Plaza ▼ 77'
- Ismael Villena
- Cala
- Carlos León
- Álex Tomé ▼ 85'
- Cristian Medina ▼ 85'
- Carlos Camacho
- Víctor Torremocha
Dự bị 3
- Juan Oñate ▲ 77'
- Josele ▲ 85'
- Zeus ▲ 85'
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 76 - 22 | +54 | 83 | |
| 2 | 34 | 60 - 35 | +25 | 73 | |
| 3 | 34 | 57 - 35 | +22 | 61 | |
| 4 | 34 | 48 - 30 | +18 | 61 | |
| 5 | 34 | 35 - 28 | +7 | 57 | |
| 6 | 34 | 49 - 36 | +13 | 57 | |
| 7 | 34 | 53 - 35 | +18 | 54 | |
| 8 | 34 | 42 - 37 | +5 | 50 | |
| 9 | 34 | 37 - 39 | -2 | 46 | |
| 10 | 34 | 32 - 42 | -10 | 42 | |
| 11 | 34 | 36 - 49 | -13 | 41 | |
| 12 | 34 | 43 - 44 | -1 | 40 | |
| 13 | 34 | 40 - 49 | -9 | 38 | |
| 14 | 34 | 28 - 41 | -13 | 38 | |
| 15 | 34 | 45 - 55 | -10 | 36 | |
| 16 | 34 | 36 - 68 | -32 | 27 | |
| 17 | 34 | 35 - 75 | -40 | 23 | |
| 18 | 34 | 31 - 63 | -32 | 21 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
34Trận đấu34
43Ghi được36
44Thủng lưới49
1.26Bàn thắng mỗi trận1.06
10Giữ sạch lưới10
15Trên 2.5 bàn17
27Hiệp hai20