El Palo vs Ciudad de Torredonjimeno
Tỷ số chung cuộc: El Palo 3-2 Ciudad de Torredonjimeno tại Tercera División RFEF - Group 9, 28 tháng 9, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: El Palo thắng 4, hòa 2, Ciudad de Torredonjimeno thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Tercera División RFEF - Group 9 · Group 9 · Vòng 4
- Sân vận động
- Estadio San Ignacio, Málaga
- Phong độ
- LDLWL El Palo
- LWWLL Ciudad de Torredonjimeno
- 16' Carlos León 1-0
- HT1-0
- 60' ▲ Víctor Martínez ▼ Juanillo
- 60' ▲ Jesús Plaza ▼ Álex Tomé
- 60' ▲ Antonio Márquez ▼ Manu Martos
- 63' ▲ Manu Hita ▼ Sergio Valladares
- 66' 1-1 Juanfran
- 73' 1-2 Pedro Peña
- 74' ▲ Falu Aranda ▼ Cervera
- 83' ▲ Ismael Villena ▼ David Vidal
- 83' ▲ Josele ▼ Hugo David
- 85' Víctor Martínez 2-2
- 87' ▲ David Estrella ▼ Javi Blanco
- 90'+3 Falu Aranda 3-2
- FT3-2
Đội hình
- Javi Téllez
- Pintos
- David Vidal ▼ 83'
- Jon Aparicio
- Hugo David ▼ 83'
- Cervera ▼ 74'
- Cala
- Carlos León
- Adrián Jarauta
- Álex Tomé ▼ 60'
- Juanillo ▼ 60'
Dự bị 5
- Víctor Martínez ▲ 60'
- Jesús Plaza ▲ 60'
- Falu Aranda ▲ 74'
- Ismael Villena ▲ 83'
- Josele ▲ 83'
- David García
- Cristian Rentero
- José Urbina
- Javi Bueno
- Joya
- Juanfran
- Manu Martos ▼ 60'
- Álex Moreno
- Sergio Valladares ▼ 63'
- Pedro Peña
- Javi Blanco ▼ 87'
Dự bị 3
- Antonio Márquez ▲ 60'
- Manu Hita ▲ 63'
- David Estrella ▲ 87'
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 76 - 22 | +54 | 83 | |
| 2 | 34 | 60 - 35 | +25 | 73 | |
| 3 | 34 | 57 - 35 | +22 | 61 | |
| 4 | 34 | 48 - 30 | +18 | 61 | |
| 5 | 34 | 35 - 28 | +7 | 57 | |
| 6 | 34 | 49 - 36 | +13 | 57 | |
| 7 | 34 | 53 - 35 | +18 | 54 | |
| 8 | 34 | 42 - 37 | +5 | 50 | |
| 9 | 34 | 37 - 39 | -2 | 46 | |
| 10 | 34 | 32 - 42 | -10 | 42 | |
| 11 | 34 | 36 - 49 | -13 | 41 | |
| 12 | 34 | 43 - 44 | -1 | 40 | |
| 13 | 34 | 40 - 49 | -9 | 38 | |
| 14 | 34 | 28 - 41 | -13 | 38 | |
| 15 | 34 | 45 - 55 | -10 | 36 | |
| 16 | 34 | 36 - 68 | -32 | 27 | |
| 17 | 34 | 35 - 75 | -40 | 23 | |
| 18 | 34 | 31 - 63 | -32 | 21 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
34Trận đấu34
36Ghi được43
49Thủng lưới44
1.06Bàn thắng mỗi trận1.26
10Giữ sạch lưới10
17Trên 2.5 bàn15
20Hiệp hai27