El Palo vs Ciudad de Torredonjimeno
Tỷ số chung cuộc: El Palo 2-0 Ciudad de Torredonjimeno tại Tercera División RFEF - Group 9, 19 tháng 3, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: El Palo thắng 4, hòa 2, Ciudad de Torredonjimeno thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Tercera División RFEF - Group 9 · Group 9 · Vòng 26
- Sân vận động
- Estadio San Ignacio, Málaga
- Trọng tài
- Manuel Polaino
- Phong độ
- LDLWL El Palo
- LWWLL Ciudad de Torredonjimeno
- 44' S. Silva11m 1-0
- HT1-0
- 46' ▲ Francisco Gallego ▼ Javi López
- 59' Destiny 2-0
- 60' ▲ Iván Peinado ▼ Joya
- 60' ▲ Lobo ▼ Dani Garzón
- 69' ▲ Álex Valerio ▼ Juanfran
- 69' ▲ Albertillo ▼ Juanlu
- 70' ▲ Iván Acosta ▼ S. Silva
- 77' ▲ Aleix Ruiz ▼ Víctor Vázquez
- 77' ▲ Jorge Durán ▼ Destiny
- 89' ▲ Roberto Sierra ▼ A. Moffat
- FT2-0
Đội hình
- Francisco Solera
- Lulú
- A. Awana
- Christian Jiménez
- Javi López ▼ 46'
- Luisito
- A. Moffat ▼ 89'
- Víctor Vázquez ▼ 77'
- João Paulo
- S. Silva ▼ 70'
- Destiny ▼ 77'
Dự bị 5
- Francisco Gallego ▲ 46'
- Iván Acosta ▲ 70'
- Aleix Ruiz ▲ 77'
- Jorge Durán ▲ 77'
- Roberto Sierra ▲ 89'
- Samu Urbano
- Nando Gómez
- B. Paniagua
- Juanlu ▼ 69'
- Javi Bueno
- Joya ▼ 60'
- Juanfran ▼ 69'
- Dani Garzón ▼ 60'
- Boateng
- David Estrella
- L. Ligio
Dự bị 4
- Iván Peinado ▲ 60'
- Lobo ▲ 60'
- Álex Valerio ▲ 69'
- Albertillo ▲ 69'
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 67 - 17 | +50 | 72 | |
| 2 | 30 | 59 - 12 | +47 | 68 | |
| 3 | 30 | 43 - 20 | +23 | 63 | |
| 4 | 30 | 53 - 31 | +22 | 55 | |
| 5 | 30 | 45 - 27 | +18 | 45 | |
| 6 | 30 | 42 - 35 | +7 | 45 | |
| 7 | 30 | 37 - 41 | -4 | 41 | |
| 8 | 30 | 45 - 42 | +3 | 41 | |
| 9 | 30 | 40 - 34 | +6 | 41 | |
| 10 | 30 | 36 - 36 | 0 | 39 | |
| 11 | 30 | 40 - 45 | -5 | 38 | |
| 12 | 30 | 52 - 44 | +8 | 37 | |
| 13 | 30 | 34 - 48 | -14 | 33 | |
| 14 | 30 | 22 - 48 | -26 | 25 | |
| 15 | 30 | 30 - 54 | -24 | 21 | |
| 16 | 30 | 8 - 119 | -111 | 5 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
37Trận đấu31
50Ghi được46
22Thủng lưới43
1.35Bàn thắng mỗi trận1.48
24Giữ sạch lưới7
12Trên 2.5 bàn18
36Hiệp hai28