Maracena
1 : 2
FT · Hiệp một 0:1
·
Málaga II

Maracena vs Málaga II

Tỷ số chung cuộc: Maracena 1-2 Málaga II tại Tercera División RFEF - Group 9, 23 tháng 4, 2023. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: Maracena thắng 0, hòa 1, Málaga II thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Tercera División RFEF - Group 9 · Group 9 · Vòng 30
Sân vận động
Ciudad Deportiva Maracena, Maracena
Trọng tài
Fernando Narváez
Phong độ
LDLDD Maracena
LWLDL Málaga II
  1. 19' 0-1 Juanma López
  2. HT0-1
  3. 46' Pablo Arriaza Rafael Rodríguez
  4. 61' Andrés Torres Alberto Martínez
  5. 61' Rubén Sánces Alonso García
  6. 61' Chupe Izan
  7. 69' Miguel Bolívar Pablo Arriaza
  8. 79' Jaime Martín Álex
  9. 85' Rubén Sánces 1-1
  10. 89' Balta David Márquez
  11. 89' 1-2 Juanma López
  12. FT1-2

Đội hình

Maracena HLV: Rafa Payán
  1. Jesús Quijada
  2. Matheus
  3. Capilla Garzón
  4. Alberto Martínez ▼ 61'
  5. Sabaca
  6. Alonso García ▼ 61'
  7. Javi Gallo
  8. Joel Arimany
  9. Ablaye
  10. Pedro Lubamba
  11. Álex ▼ 79'

Dự bị 3

  1. Andrés Torres ▲ 61'
  2. Rubén Sánces ▲ 61'
  3. Jaime Martín ▲ 79'
Málaga II HLV: Funes
  1. Andrés Céspedes
  2. Paquito Fernández
  3. Diego Murillo
  4. Andrés Caro
  5. David Márquez ▼ 89'
  6. Álex Rico
  7. Jesús Martin
  8. Rafael Rodríguez ▼ 46'
  9. Juanma López
  10. B. Ouacharaf
  11. Izan ▼ 61'

Dự bị 4

  1. Pablo Arriaza ▲ 46'
  2. Chupe ▲ 61'
  3. Miguel Bolívar ▲ 69'
  4. Balta ▲ 89'

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Marbella
30 67 - 17 +50 72
2
Real Jaén
30 59 - 12 +47 68
3
El Palo
30 43 - 20 +23 63
4
Torre del Mar
30 53 - 31 +22 55
5
Málaga II
30 45 - 27 +18 45
6
Huétor Vega
30 42 - 35 +7 45
7
Motril
30 37 - 41 -4 41
8
Ciudad de Torredonjimeno
30 45 - 42 +3 41
9
Almería II
30 40 - 34 +6 41
10
Arenas Armilla
30 36 - 36 0 39
11
Torreperogil
30 40 - 45 -5 38
12
Huétor Tájar
30 52 - 44 +8 37
13
Maracena
30 34 - 48 -14 33
14
Málaga City
30 22 - 48 -26 25
15
Atlético Porcuna
30 30 - 54 -24 21
16
Huracán Melilla
30 8 - 119 -111 5
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

30Trận đấu34
34Ghi được48
48Thủng lưới30
1.13Bàn thắng mỗi trận1.41
7Giữ sạch lưới14
17Trên 2.5 bàn14
21Hiệp hai28

Đối đầu

Trang trận đấu