Málaga II
3 : 0
FT · Hiệp một 2:0
·
Maracena

Málaga II vs Maracena

Tỷ số chung cuộc: Málaga II 3-0 Maracena tại Tercera División RFEF - Group 9, 18 tháng 12, 2022. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: Málaga II thắng 5, hòa 1, Maracena thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
Tercera División RFEF - Group 9 · Group 9 · Vòng 15
Sân vận động
Ciudad Deportiva de la Federación Malagueña de Fútbol, Málaga
Trọng tài
Kevin Lapeira
Phong độ
LWLDL Málaga II
LDLDD Maracena
  1. 19' Izan 1-0
  2. 27' B. Ouacharaf 2-0
  3. HT2-0
  4. 46' Diego Murillo Ángel Recio
  5. 67' Sergio Cortado Rafael Rodríguez
  6. 74' Álex Jacob López
  7. 74' Álvaro Pumareta Joselu
  8. 76' Alejandro Valcarce Jesús Martin
  9. 84' Juan Oñate Izan
  10. 84' Jon Aparicio David Márquez
  11. 90'+1 Juanma López 3-0
  12. FT3-0

Đội hình

Málaga II HLV: Funes
  1. Carlos López
  2. Paquito Fernández
  3. Andrés Caro
  4. Ángel Recio ▼ 46'
  5. David Márquez ▼ 84'
  6. Álex Rico
  7. Jesús Martin ▼ 76'
  8. Rafael Rodríguez ▼ 67'
  9. Juanma López ▼ 74'
  10. B. Ouacharaf
  11. Izan ▼ 84'

Dự bị 5

  1. Diego Murillo ▲ 46'
  2. Sergio Cortado ▲ 67'
  3. Alejandro Valcarce ▲ 76'
  4. Juan Oñate ▲ 84'
  5. Jon Aparicio ▲ 84'
Maracena HLV: Rafa Payán
  1. Sergio Caballero
  2. Rubén Martínez
  3. Alberto Martínez
  4. Jacob López ▼ 74'
  5. Neskes
  6. Javi Gallo
  7. Cristian Porras
  8. Adri Pérez
  9. David Romero
  10. Joselu ▼ 74'
  11. Rubén Sánces

Dự bị 2

  1. Álex ▲ 74'
  2. Álvaro Pumareta ▲ 74'

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Marbella
30 67 - 17 +50 72
2
Real Jaén
30 59 - 12 +47 68
3
El Palo
30 43 - 20 +23 63
4
Torre del Mar
30 53 - 31 +22 55
5
Málaga II
30 45 - 27 +18 45
6
Huétor Vega
30 42 - 35 +7 45
7
Motril
30 37 - 41 -4 41
8
Ciudad de Torredonjimeno
30 45 - 42 +3 41
9
Almería II
30 40 - 34 +6 41
10
Arenas Armilla
30 36 - 36 0 39
11
Torreperogil
30 40 - 45 -5 38
12
Huétor Tájar
30 52 - 44 +8 37
13
Maracena
30 34 - 48 -14 33
14
Málaga City
30 22 - 48 -26 25
15
Atlético Porcuna
30 30 - 54 -24 21
16
Huracán Melilla
30 8 - 119 -111 5
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

34Trận đấu30
48Ghi được34
30Thủng lưới48
1.41Bàn thắng mỗi trận1.13
14Giữ sạch lưới7
14Trên 2.5 bàn17
28Hiệp hai21

Đối đầu

Trang trận đấu