Motril vs Atlético Porcuna
Tỷ số chung cuộc: Motril 2-0 Atlético Porcuna tại Tercera División RFEF - Group 9, 19 tháng 2, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Motril thắng 6, hòa 2, Atlético Porcuna thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Tercera División RFEF - Group 9 · Group 9 · Vòng 22
- Sân vận động
- Estadio Escribano Castilla, Motril
- Trọng tài
- Jorge González
- Phong độ
- DLDDL Motril
- LWWLW Atlético Porcuna
- HT0-0
- 46' ▲ Álex Cañero ▼ Kike Boula
- 46' ▲ I. Durán ▼ David Jiménez
- 60' ▲ Álex Cabello ▼ Diego Gámiz
- 60' ▲ Iker Burgos ▼ Diego Carrillo
- 67' ▲ Ezequiel Lamarca ▼ Francis
- 73' ▲ Adrián Hornero ▼ Marcos de Loma
- 76' ▲ Pablo Molero ▼ R. Savirdin
- 82' ▲ Jaime Rojo ▼ Mario Alonso
- 85' Iker Burgos 1-0
- 86' ▲ Narek Baghumyan ▼ Alejandro Rovira
- 90' Iker Burgos 2-0
- FT2-0
Đội hình
- Miguel Prieto
- Darío
- José Maldonado
- Mario Linares
- Diego Gámiz ▼ 60'
- Juanan
- Toni García
- Diego Carrillo ▼ 60'
- Joan Grasa
- Marcos de Loma ▼ 73'
- Mario Alonso ▼ 82'
Dự bị 4
- Álex Cabello ▲ 60'
- Iker Burgos ▲ 60'
- Adrián Hornero ▲ 73'
- Jaime Rojo ▲ 82'
- Sergio Muñoz
- Alejandro Rovira ▼ 86'
- David Ruano
- Javi Ocaña
- A. Carella
- Javier Martinez
- Kike Boula ▼ 46'
- Manu Sarmiento
- R. Savirdin ▼ 76'
- David Jiménez ▼ 46'
- Francis ▼ 67'
Dự bị 5
- Álex Cañero ▲ 46'
- I. Durán ▲ 46'
- Ezequiel Lamarca ▲ 67'
- Pablo Molero ▲ 76'
- Narek Baghumyan ▲ 86'
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 67 - 17 | +50 | 72 | |
| 2 | 30 | 59 - 12 | +47 | 68 | |
| 3 | 30 | 43 - 20 | +23 | 63 | |
| 4 | 30 | 53 - 31 | +22 | 55 | |
| 5 | 30 | 45 - 27 | +18 | 45 | |
| 6 | 30 | 42 - 35 | +7 | 45 | |
| 7 | 30 | 37 - 41 | -4 | 41 | |
| 8 | 30 | 45 - 42 | +3 | 41 | |
| 9 | 30 | 40 - 34 | +6 | 41 | |
| 10 | 30 | 36 - 36 | 0 | 39 | |
| 11 | 30 | 40 - 45 | -5 | 38 | |
| 12 | 30 | 52 - 44 | +8 | 37 | |
| 13 | 30 | 34 - 48 | -14 | 33 | |
| 14 | 30 | 22 - 48 | -26 | 25 | |
| 15 | 30 | 30 - 54 | -24 | 21 | |
| 16 | 30 | 8 - 119 | -111 | 5 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
30Trận đấu31
37Ghi được30
41Thủng lưới54
1.23Bàn thắng mỗi trận0.97
6Giữ sạch lưới5
15Trên 2.5 bàn15
20Hiệp hai15