Motril
2 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
Huétor Vega

Motril vs Huétor Vega

Tỷ số chung cuộc: Motril 2-0 Huétor Vega tại Tercera División RFEF - Group 9, 9 tháng 4, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Motril thắng 5, hòa 3, Huétor Vega thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Tercera División RFEF - Group 9 · Group 9 · Vòng 32
Sân vận động
Estadio Escribano Castilla, Motril
Trọng tài
Santiago Santizo
Phong độ
DLDDL Motril
LDLWD Huétor Vega
  1. 44' Juanfran 1-0
  2. HT1-0
  3. 46' Gudiño Alfonso
  4. 53' Rober Peli
  5. 64' Juanfran 2-0
  6. 67' Goku Juanfran
  7. 67' Álex Cabello Miguelito
  8. 71' Miguel Peinado Jorge Molina
  9. 77' Carlos Gomez Javi Prieto
  10. 78' José Maldonado Raúl García
  11. 86' Dani Urri J. Scigliotti
  12. FT2-0

Đội hình

Motril HLV: Vicente García
  1. Jorge Sánchez
  2. Álex Barrera
  3. Capilla Garzón
  4. Miguelito ▼ 67'
  5. Miguel Cobo
  6. Raúl García ▼ 78'
  7. Darío
  8. Alberto López
  9. Juanfran ▼ 67'
  10. Alfonso ▼ 46'
  11. J. Scigliotti ▼ 86'

Dự bị 5

  1. Gudiño ▲ 46'
  2. Goku ▲ 67'
  3. Álex Cabello ▲ 67'
  4. José Maldonado ▲ 78'
  5. Dani Urri ▲ 86'
Huétor Vega HLV: Rizos
  1. Galisteo
  2. Peri
  3. Rafa
  4. Pedro Pérez
  5. Tomás Cruz
  6. Hurtado
  7. Javi Prieto ▼ 77'
  8. Jorge Molina ▼ 71'
  9. Raúl
  10. Paco Ariza
  11. Peli ▼ 53'

Dự bị 3

  1. Rober ▲ 53'
  2. Miguel Peinado ▲ 71'
  3. Carlos Gomez ▲ 77'

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Juventud Torremolinos
32 45 - 21 +24 63
2
Huétor Tájar
32 59 - 28 +31 61
3
Marbella
32 53 - 26 +27 58
4
Almería II
32 59 - 31 +28 57
5
Motril
32 59 - 37 +22 56
6
Ciudad de Torredonjimeno
32 55 - 35 +20 55
7
Málaga II
32 49 - 41 +8 54
8
Torre del Mar
32 52 - 40 +12 49
9
Atlético Porcuna
32 42 - 47 -5 42
10
El Palo
32 40 - 40 0 41
11
Huétor Vega
32 33 - 38 -5 39
12
Torreperogil
32 28 - 36 -8 38
13
Real Jaén
32 31 - 43 -12 36
14
Alhaurín
32 28 - 49 -21 34
15
UD San Pedro
32 26 - 48 -22 28
16
Alhaurino
32 40 - 53 -13 27
17
Intergym
32 13 - 99 -86 4
Thăng hạng Play-off Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

36Trận đấu32
65Ghi được33
44Thủng lưới38
1.81Bàn thắng mỗi trận1.03
14Giữ sạch lưới11
21Trên 2.5 bàn13
29Hiệp hai20

Đối đầu

Trang trận đấu