Atlético Porcuna vs Alhaurino
Tỷ số chung cuộc: Atlético Porcuna 0-1 Alhaurino tại Tercera División RFEF - Group 9, 30 tháng 5, 2021. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: Atlético Porcuna thắng 3, hòa 0, Alhaurino thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Tercera División RFEF - Group 9 · Group 9 - 2nd Phase · Vòng 9
- Sân vận động
- Estadio Municipal San Benito, Porcuna
- Trọng tài
- Abraham Gutiérrez
- Phong độ
- LWWLW Atlético Porcuna
- LWWDD Alhaurino
- 30' 0-1 Adri Ferrete
- HT0-1
- 54' ▲ Alejandro Rovira ▼ Diego Sánchez
- 54' ▲ Luisito ▼ Agus
- 63' ▲ Manu Sarmiento ▼ David Podadera
- 67' ▲ Miguelito ▼ Antonio Calzado
- 67' ▲ B. Lopez ▼ Chiqui
- 83' ▲ José Manuel ▼ Gerard Puerto
- 87' ▲ José ▼ Fran Castillo
- 89' ▲ Ramírez ▼ Zalea
- FT0-1
Đội hình
- Fernando Molero
- Antonio Calzado ▼ 67'
- Juan Burgos
- Agus ▼ 54'
- Alon
- D. Denot
- José Ángel Farfán
- Diego Sánchez ▼ 54'
- Chiqui ▼ 67'
- Rafa Castillo
- Gerard Puerto ▼ 83'
Dự bị 5
- Alejandro Rovira ▲ 54'
- Luisito ▲ 54'
- Miguelito ▲ 67'
- B. Lopez ▲ 67'
- José Manuel ▲ 83'
- Fúnez
- Diego García
- Dani
- David Podadera ▼ 63'
- Adri Ferrete
- Pepe del Río
- Ulises
- Víctor Rueda
- Lupiáñez
- Fran Castillo ▼ 87'
- Zalea ▼ 89'
Dự bị 3
- Manu Sarmiento ▲ 63'
- José ▲ 87'
- Ramírez ▲ 89'
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 20 | 35 - 12 | +23 | 36 | |
| 1 | 18 | 22 - 15 | +7 | 37 | |
| 2 | 20 | 32 - 25 | +7 | 33 | |
| 2 | 18 | 29 - 11 | +18 | 30 | |
| 3 | 20 | 35 - 25 | +10 | 33 | |
| 3 | 18 | 18 - 17 | +1 | 28 | |
| 4 | 18 | 23 - 18 | +5 | 28 | |
| 4 | 20 | 16 - 17 | -1 | 28 | |
| 5 | 20 | 28 - 25 | +3 | 28 | |
| 5 | 18 | 28 - 19 | +9 | 28 | |
| 6 | 18 | 17 - 27 | -10 | 20 | |
| 6 | 20 | 25 - 27 | -2 | 25 | |
| 7 | 18 | 18 - 25 | -7 | 20 | |
| 7 | 20 | 24 - 27 | -3 | 25 | |
| 8 | 18 | 21 - 26 | -5 | 20 | |
| 8 | 20 | 15 - 25 | -10 | 23 | |
| 9 | 20 | 15 - 32 | -17 | 21 | |
| 9 | 18 | 17 - 29 | -12 | 17 | |
| 10 | 18 | 22 - 28 | -6 | 17 | |
| 10 | 20 | 22 - 23 | -1 | 21 | |
| 11 | 20 | 19 - 28 | -9 | 20 |
Relegation Round
So sánh
28Trận đấu28
34Ghi được34
31Thủng lưới39
1.21Bàn thắng mỗi trận1.21
7Giữ sạch lưới4
13Trên 2.5 bàn13
15Hiệp hai19