Almazán vs La Virgen del Camino
Tỷ số chung cuộc: Almazán 1-0 La Virgen del Camino tại Tercera División RFEF - Group 8, 7 tháng 12, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Almazán thắng 4, hòa 3, La Virgen del Camino thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Tercera División RFEF - Group 8 · Group 8 · Vòng 15
- Sân vận động
- Estadio Municipal de la Arboleda, Almazán
- Phong độ
- LLWDW Almazán
- LLLLW La Virgen del Camino
- 7' Angel Cervero 1-0
- HT1-0
- 46' ▲ B. Diao ▼ Rafael Checa
- 54' ▲ Sergio Aller ▼ Miguel Lescún
- 54' ▲ Abel Calleja ▼ Óliver Carnicero
- 72' ▲ Alberto Martínez ▼ Diego Rodrigo
- 72' ▲ Pablo Quintana ▼ Álex Basalo
- 75' ▲ Héctor Lapeña ▼ Javier Albitre
- 75' ▲ Hugo Jiménez ▼ Sergio Santa Cruz
- 83' ▲ Marcos ▼ Angel Cervero
- 83' ▲ Martino ▼ Joaquín Calzado
- FT1-0
Đội hình
- Javi Márquez
- Jorge Pesca
- Rafael Checa ▼ 46'
- J. Junyent
- Sergio Santa Cruz ▼ 75'
- Dani Martínez
- Marcos Gil
- Ángel Losilla
- Javier Albitre ▼ 75'
- E. Sidibeh
- Angel Cervero ▼ 83'
Dự bị 4
- B. Diao ▲ 46'
- Héctor Lapeña ▲ 75'
- Hugo Jiménez ▲ 75'
- Marcos ▲ 83'
- Daniel Freile
- Francisco Javier
- Álex Basalo ▼ 72'
- Ariel Alvano
- Sergio
- Lucas
- Diego Rodrigo ▼ 72'
- Joaquín Calzado ▼ 83'
- Óliver Carnicero ▼ 54'
- Miguel Angel
- Miguel Lescún ▼ 54'
Dự bị 5
- Sergio Aller ▲ 54'
- Abel Calleja ▲ 54'
- Alberto Martínez ▲ 72'
- Pablo Quintana ▲ 72'
- Martino ▲ 83'
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 36 | 65 - 25 | +40 | 75 | |
| 2 | 36 | 52 - 25 | +27 | 72 | |
| 3 | 36 | 45 - 29 | +16 | 60 | |
| 4 | 36 | 49 - 35 | +14 | 58 | |
| 5 | 36 | 51 - 41 | +10 | 57 | |
| 6 | 36 | 44 - 30 | +14 | 57 | |
| 7 | 36 | 54 - 43 | +11 | 55 | |
| 8 | 36 | 53 - 44 | +9 | 54 | |
| 9 | 36 | 43 - 50 | -7 | 51 | |
| 10 | 36 | 37 - 27 | +10 | 50 | |
| 11 | 36 | 48 - 41 | +7 | 48 | |
| 12 | 36 | 36 - 55 | -19 | 44 | |
| 13 | 36 | 44 - 47 | -3 | 41 | |
| 14 | 36 | 39 - 40 | -1 | 40 | |
| 15 | 36 | 36 - 39 | -3 | 38 | |
| 16 | 36 | 31 - 53 | -22 | 38 | |
| 17 | 36 | 28 - 56 | -28 | 32 | |
| 18 | 36 | 35 - 55 | -20 | 31 | |
| 19 | 36 | 23 - 78 | -55 | 19 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
36Trận đấu36
44Ghi được44
47Thủng lưới30
1.22Bàn thắng mỗi trận1.22
8Giữ sạch lưới14
16Trên 2.5 bàn11
22Hiệp hai25