La Virgen del Camino vs Almazán
Tỷ số chung cuộc: La Virgen del Camino 2-2 Almazán tại Tercera División RFEF - Group 8, 3 tháng 2, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: La Virgen del Camino thắng 3, hòa 3, Almazán thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Tercera División RFEF - Group 8 · Group 8 · Vòng 19
- Sân vận động
- Campo Los Dominicos, La Virgen Del Camino
- Phong độ
- LLLLW La Virgen del Camino
- LLWDW Almazán
- 42' 0-1 Óscar González
- HT0-1
- 46' ▲ Francisco Javier ▼ Alberto Martínez
- 46' ▲ Abel Calleja ▼ Jaime Villarrubia
- 59' ▲ J. Junyent ▼ Javier Albitre
- 59' ▲ J. Garcés ▼ Óscar González
- 61' ▲ Martino ▼ Álex Basalo
- 63' Javi Fernández 1-1
- 76' 1-2 J. Garcés
- 79' ▲ Carlos Elvira ▼ Marcos Gil
- 79' ▲ E. Sidibeh ▼ B. Diao
- 83' ▲ Diego Rodrigo ▼ Mario Visa
- 83' ▲ Joaquín Calzado ▼ Javi Fernández
- 87' ▲ Adrián Díez ▼ Dani Martínez
- 90'+1 Abel Calleja 2-2
- FT2-2
Đội hình
- Miguel Martínez
- Álex Basalo ▼ 61'
- Jaime Villarrubia ▼ 46'
- Ariel Alvano
- Javi Fernández ▼ 83'
- Sergio
- Mario Visa ▼ 83'
- Sergio Madrigal
- Alberto Martínez ▼ 46'
- Jairo Blanco
- Miguel Angel
Dự bị 5
- Francisco Javier ▲ 46'
- Abel Calleja ▲ 46'
- Martino ▲ 61'
- Diego Rodrigo ▲ 83'
- Joaquín Calzado ▲ 83'
- Julen Pagola
- A. Kamate
- Íñigo Miranda
- Rafael Checa
- M. Anderson
- B. Diao ▼ 79'
- Dani Martínez ▼ 87'
- Josua Pérez
- Marcos Gil ▼ 79'
- Óscar González ▼ 59'
- Javier Albitre ▼ 59'
Dự bị 5
- J. Junyent ▲ 59'
- J. Garcés ▲ 59'
- Carlos Elvira ▲ 79'
- E. Sidibeh ▲ 79'
- Adrián Díez ▲ 87'
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 52 - 20 | +32 | 76 | |
| 2 | 34 | 62 - 16 | +46 | 73 | |
| 3 | 34 | 44 - 23 | +21 | 65 | |
| 4 | 34 | 52 - 26 | +26 | 63 | |
| 5 | 34 | 39 - 24 | +15 | 56 | |
| 6 | 34 | 41 - 26 | +15 | 55 | |
| 7 | 34 | 31 - 28 | +3 | 53 | |
| 8 | 34 | 38 - 42 | -4 | 51 | |
| 9 | 34 | 36 - 43 | -7 | 43 | |
| 10 | 34 | 36 - 42 | -6 | 41 | |
| 11 | 34 | 34 - 42 | -8 | 41 | |
| 12 | 34 | 34 - 39 | -5 | 41 | |
| 13 | 34 | 30 - 39 | -9 | 40 | |
| 14 | 34 | 28 - 38 | -10 | 35 | |
| 15 | 34 | 30 - 45 | -15 | 33 | |
| 16 | 34 | 27 - 57 | -30 | 29 | |
| 17 | 34 | 14 - 41 | -27 | 25 | |
| 18 | 34 | 22 - 59 | -37 | 14 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
35Trận đấu35
36Ghi được34
43Thủng lưới43
1.03Bàn thắng mỗi trận0.97
11Giữ sạch lưới11
14Trên 2.5 bàn14
20Hiệp hai18