Almazán vs La Virgen del Camino
Tỷ số chung cuộc: Almazán 1-4 La Virgen del Camino tại Tercera División RFEF - Group 8, 17 tháng 9, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Almazán thắng 4, hòa 3, La Virgen del Camino thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Tercera División RFEF - Group 8 · Group 8 · Vòng 2
- Phong độ
- LWDWD Almazán
- LLLWW La Virgen del Camino
- 1' E. Sidibeh 1-0
- 28' 1-1 Mario Visa11m
- 44' 1-2 Jairo Blanco
- HT1-2
- 53' 1-3 Jairo Blanco
- 58' ▲ J. Junyent ▼ Josua Pérez
- 58' ▲ Léo Bahia ▼ Diego Mateo
- 58' ▲ Carlos Elvira ▼ Íñigo Miranda
- 61' ▲ Carlos Carballo ▼ Álex Basalo
- 73' ▲ Alberto Martínez ▼ Jairo Blanco
- 73' ▲ Martino ▼ Mario Visa
- 80' ▲ Joaquín Calzado ▼ Miguel Angel
- 86' 1-4 Martino
- FT1-4
Đội hình
- Paisa
- Diego Ciria
- Íñigo Miranda ▼ 58'
- Rafael Checa
- Diego Mateo ▼ 58'
- Dani Martínez
- Josua Pérez ▼ 58'
- J. Garcés
- Ángel Losilla
- Javier Albitre
- E. Sidibeh
Dự bị 3
- J. Junyent ▲ 58'
- Léo Bahia ▲ 58'
- Carlos Elvira ▲ 58'
- Daniel Freile
- Sergio Aller
- Francisco Javier
- Álex Basalo ▼ 61'
- Javi Fernández
- Sergio
- Mario Visa ▼ 73'
- Sergio Madrigal
- Jairo Blanco ▼ 73'
- Abel Calleja
- Miguel Angel ▼ 80'
Dự bị 4
- Carlos Carballo ▲ 61'
- Alberto Martínez ▲ 73'
- Martino ▲ 73'
- Joaquín Calzado ▲ 80'
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 52 - 20 | +32 | 76 | |
| 2 | 34 | 62 - 16 | +46 | 73 | |
| 3 | 34 | 44 - 23 | +21 | 65 | |
| 4 | 34 | 52 - 26 | +26 | 63 | |
| 5 | 34 | 39 - 24 | +15 | 56 | |
| 6 | 34 | 41 - 26 | +15 | 55 | |
| 7 | 34 | 31 - 28 | +3 | 53 | |
| 8 | 34 | 38 - 42 | -4 | 51 | |
| 9 | 34 | 36 - 43 | -7 | 43 | |
| 10 | 34 | 36 - 42 | -6 | 41 | |
| 11 | 34 | 34 - 42 | -8 | 41 | |
| 12 | 34 | 34 - 39 | -5 | 41 | |
| 13 | 34 | 30 - 39 | -9 | 40 | |
| 14 | 34 | 28 - 38 | -10 | 35 | |
| 15 | 34 | 30 - 45 | -15 | 33 | |
| 16 | 34 | 27 - 57 | -30 | 29 | |
| 17 | 34 | 14 - 41 | -27 | 25 | |
| 18 | 34 | 22 - 59 | -37 | 14 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
35Trận đấu35
34Ghi được36
43Thủng lưới43
0.97Bàn thắng mỗi trận1.03
11Giữ sạch lưới11
14Trên 2.5 bàn14
18Hiệp hai20