Almazán vs UD Santa Marta
Tỷ số chung cuộc: Almazán 2-0 UD Santa Marta tại Tercera División RFEF - Group 8, 20 tháng 11, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Almazán thắng 4, hòa 4, UD Santa Marta thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Tercera División RFEF - Group 8 · Group 8 · Vòng 10
- Sân vận động
- Estadio Municipal de la Arboleda, Almazán
- Trọng tài
- Javier Gutiérrez
- Phong độ
- LLWDW Almazán
- DDLDW UD Santa Marta
- 41' Anto 1-0
- HT1-0
- 60' ▲ Íñigo Miranda ▼ Alberto Plaza
- 60' ▲ Álvaro Bogajo ▼ Hugo Martín
- 60' ▲ Joel Gómez ▼ Tomi
- 66' ▲ Ignacio ▼ Álvaro Bogajo
- 77' ▲ Jesús Sánchez ▼ Ángel Losilla
- 77' ▲ Diego Mateo ▼ Daniel Iraola
- 77' ▲ Larry Opara ▼ Javier Albitre
- 86' ▲ Jesús Rubén ▼ Sergio Tena
- 86' ▲ Sebastián Salgado ▼ Gonzalo Aldeano
- 90' Larry Opara 2-0
- FT2-0
Đội hình
- Alberto González
- Anto
- Rafael Checa
- Víctor Moreno
- Alberto Plaza ▼ 60'
- Khalifa
- Ángel Losilla ▼ 77'
- Javier Albitre ▼ 77'
- Dani Martínez
- Edipo Rodríguez
- Daniel Iraola ▼ 77'
Dự bị 4
- Íñigo Miranda ▲ 60'
- Jesús Sánchez ▲ 77'
- Diego Mateo ▲ 77'
- Larry Opara ▲ 77'
- Jorge Valentín
- Pablo Fernández
- Sergio Rivas
- Sergio Tena ▼ 86'
- Mito Martín
- Tomi ▼ 60'
- Gonzalo Aldeano ▼ 86'
- Sergio Sánchez
- Diego Alonso
- Hugo Martín ▼ 60'
- Sergio Santos
Dự bị 5
- Álvaro Bogajo ▲ 60'
- Joel Gómez ▲ 60'
- Ignacio ▲ 66'
- Jesús Rubén ▲ 86'
- Sebastián Salgado ▲ 86'
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 55 - 18 | +37 | 68 | |
| 2 | 30 | 54 - 27 | +27 | 61 | |
| 3 | 30 | 38 - 26 | +12 | 53 | |
| 4 | 30 | 40 - 26 | +14 | 50 | |
| 5 | 30 | 30 - 24 | +6 | 50 | |
| 6 | 30 | 36 - 32 | +4 | 47 | |
| 7 | 30 | 36 - 33 | +3 | 45 | |
| 8 | 30 | 37 - 32 | +5 | 39 | |
| 9 | 30 | 41 - 38 | +3 | 38 | |
| 10 | 30 | 35 - 40 | -5 | 35 | |
| 11 | 30 | 34 - 46 | -12 | 35 | |
| 12 | 30 | 42 - 42 | 0 | 34 | |
| 13 | 30 | 22 - 33 | -11 | 33 | |
| 14 | 30 | 31 - 59 | -28 | 28 | |
| 15 | 30 | 20 - 52 | -32 | 24 | |
| 16 | 30 | 28 - 51 | -23 | 20 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
31Trận đấu31
36Ghi được31
34Thủng lưới60
1.16Bàn thắng mỗi trận1
12Giữ sạch lưới4
12Trên 2.5 bàn18
20Hiệp hai22