UD Santa Marta vs Almazán
Tỷ số chung cuộc: UD Santa Marta 0-0 Almazán tại Tercera División RFEF - Group 8, 7 tháng 9, 2024. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: UD Santa Marta thắng 2, hòa 3, Almazán thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Tercera División RFEF - Group 8 · Group 8 · Vòng 1
- Sân vận động
- Estadio Municipal Alfonso San Casto, Santa Marta de Tormes
- Phong độ
- DDLDW UD Santa Marta
- LLWDW Almazán
- HT0-0
- 46' ▲ Íñigo Miranda ▼ J. Junyent
- 46' ▲ B. Diao ▼ Hugo Jiménez
- 63' ▲ E. Sidibeh ▼ B. Diao
- 66' ▲ Erik Bugarín ▼ Chopi
- 66' ▲ David Martín ▼ Kevin García
- 79' ▲ Y. Bourhil ▼ Tomi
- 79' ▲ Quijano ▼ Antonio David
- 80' ▲ Carlos Elvira ▼ Ángel Losilla
- 89' ▲ Sergio de Frutos ▼ Sergio Santa Cruz
- FT0-0
Đội hình
- Yacouba Keita
- Sergio Rivas
- Hugo Villardón
- Antonio David▼ 79'
- Chopi▼ 66'
- Mito Martín
- Tomi▼ 79'
- Diego Alonso
- Kevin García▼ 66'
- Álex González
- Sergio Santos
Dự bị 4
- David Martín▲ 66'
- Erik Bugarín▲ 66'
- Quijano▲ 79'
- Y. Bourhil▲ 79'
- Javi Márquez
- Jorge Pesca
- Rafael Checa
- Víctor Moreno
- J. Junyent▼ 46'
- Sergio Santa Cruz▼ 89'
- Dani Martínez
- Marcos Gil
- Ángel Losilla▼ 80'
- Javier Albitre
- Hugo Jiménez▼ 46'
Dự bị 5
- B. Diao▲ 46'
- Íñigo Miranda▲ 46'
- E. Sidibeh▲ 63'
- Carlos Elvira▲ 80'
- Sergio de Frutos▲ 89'
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 36 | 65 - 25 | +40 | 75 | |
| 2 | 36 | 52 - 25 | +27 | 72 | |
| 3 | 36 | 45 - 29 | +16 | 60 | |
| 4 | 36 | 49 - 35 | +14 | 58 | |
| 5 | 36 | 51 - 41 | +10 | 57 | |
| 6 | 36 | 44 - 30 | +14 | 57 | |
| 7 | 36 | 54 - 43 | +11 | 55 | |
| 8 | 36 | 53 - 44 | +9 | 54 | |
| 9 | 36 | 43 - 50 | -7 | 51 | |
| 10 | 36 | 37 - 27 | +10 | 50 | |
| 11 | 36 | 48 - 41 | +7 | 48 | |
| 12 | 36 | 36 - 55 | -19 | 44 | |
| 13 | 36 | 44 - 47 | -3 | 41 | |
| 14 | 36 | 39 - 40 | -1 | 40 | |
| 15 | 36 | 36 - 39 | -3 | 38 | |
| 16 | 36 | 31 - 53 | -22 | 38 | |
| 17 | 36 | 28 - 56 | -28 | 32 | |
| 18 | 36 | 35 - 55 | -20 | 31 | |
| 19 | 36 | 23 - 78 | -55 | 19 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
39Trận đấu36
53Ghi được44
48Thủng lưới47
1.36Bàn thắng mỗi trận1.22
13Giữ sạch lưới8
18Trên 2.5 bàn16
28Hiệp hai22