UD Santa Marta vs Almazán
Tỷ số chung cuộc: UD Santa Marta 2-0 Almazán tại Tercera División RFEF - Group 8, 9 tháng 9, 2023. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: UD Santa Marta thắng 2, hòa 3, Almazán thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Tercera División RFEF - Group 8 · Group 8 · Vòng 1
- Sân vận động
- Estadio Municipal Alfonso San Casto, Santa Marta de Tormes
- Phong độ
- DDLDW UD Santa Marta
- LLWDW Almazán
- 16' Mito Martín 1-0
- HT1-0
- 62' ▲ Diego Mateo ▼ J. Junyent
- 72' ▲ Javi Gómez ▼ Saúl García
- 72' ▲ Hugo Villardón ▼ Tomi
- 75' Hugo Villardón 2-0
- 79' ▲ Léo Bahia ▼ Carlos Elvira
- 83' ▲ Joel Gómez ▼ Chopi
- 83' ▲ Álvaro Ramos ▼ Astu
- 84' ▲ Jesús Sánchez ▼ E. Sidibeh
- 84' ▲ Ángel Losilla ▼ Diego Ciria
- 84' ▲ B. Diao ▼ Josua Pérez
- 88' ▲ Álvaro Moreno ▼ Mito Martín
- FT2-0
Đội hình
- Sergio del Río
- Sergio Rivas
- Sergio Tena
- Quijano
- Saúl García ▼ 72'
- Chopi ▼ 83'
- Mito Martín ▼ 88'
- Tomi ▼ 72'
- Víctor Cascón
- Astu ▼ 83'
- Sergio Santos
Dự bị 5
- Javi Gómez ▲ 83'
- Hugo Villardón ▲ 72'
- Joel Gómez ▲ 83'
- Álvaro Ramos ▲ 83'
- Álvaro Moreno ▲ 88'
- Paisa
- Diego Ciria ▼ 84'
- Íñigo Miranda
- Rafael Checa
- J. Junyent ▼ 62'
- Carlos Elvira ▼ 79'
- Dani Martínez
- Josua Pérez ▼ 84'
- J. Garcés
- Javier Albitre
- E. Sidibeh ▼ 84'
Dự bị 5
- Diego Mateo ▲ 62'
- Léo Bahia ▲ 79'
- Jesús Sánchez ▲ 84'
- Ángel Losilla ▲ 84'
- B. Diao ▲ 84'
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 52 - 20 | +32 | 76 | |
| 2 | 34 | 62 - 16 | +46 | 73 | |
| 3 | 34 | 44 - 23 | +21 | 65 | |
| 4 | 34 | 52 - 26 | +26 | 63 | |
| 5 | 34 | 39 - 24 | +15 | 56 | |
| 6 | 34 | 41 - 26 | +15 | 55 | |
| 7 | 34 | 31 - 28 | +3 | 53 | |
| 8 | 34 | 38 - 42 | -4 | 51 | |
| 9 | 34 | 36 - 43 | -7 | 43 | |
| 10 | 34 | 36 - 42 | -6 | 41 | |
| 11 | 34 | 34 - 42 | -8 | 41 | |
| 12 | 34 | 34 - 39 | -5 | 41 | |
| 13 | 34 | 30 - 39 | -9 | 40 | |
| 14 | 34 | 28 - 38 | -10 | 35 | |
| 15 | 34 | 30 - 45 | -15 | 33 | |
| 16 | 34 | 27 - 57 | -30 | 29 | |
| 17 | 34 | 14 - 41 | -27 | 25 | |
| 18 | 34 | 22 - 59 | -37 | 14 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
34Trận đấu35
36Ghi được34
43Thủng lưới43
1.06Bàn thắng mỗi trận0.97
10Giữ sạch lưới11
15Trên 2.5 bàn14
20Hiệp hai18