Atlético Astorga vs Palencia CF
Tỷ số chung cuộc: Atlético Astorga 2-1 Palencia CF tại Tercera División RFEF - Group 8, 15 tháng 1, 2022. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: Atlético Astorga thắng 3, hòa 3, Palencia CF thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Tercera División RFEF - Group 8 · Group 8 · Vòng 19
- Sân vận động
- Estadio La Eragudina, Astorga
- Trọng tài
- Carlos Frey
- Phong độ
- DWLLL Atlético Astorga
- WDWWL Palencia CF
- HT0-0
- 46' ▲ Hajimari Ceesay ▼ A. Togola
- 54' ▲ Diego Peláez ▼ Alberto Escarda
- 54' ▲ Dani Abad ▼ Álex Cañero
- 55' 0-1 Garban
- 57' Javi Amor 1-1
- 58' ▲ Guille Donoso ▼ Garban
- 58' ▲ Jesús Torres ▼ Mito Martín
- 61' ▲ Diego Díaz ▼ Pablo Quintana
- 82' ▲ Alvi ▼ Fernando Sánchez
- 82' Diego Peláez11m 2-1
- 85' ▲ Lucho ▼ Javi Amor
- 85' ▲ Víctor Fernández ▼ Sergio Fernández
- FT2-1
Đội hình
- Sergio García
- Sergio Fernández ▼ 85'
- Herrador
- Yago Trigueros
- Alberto Escarda ▼ 54'
- Víctor Martín
- Luismi
- Sergio Prada
- Pablo Quintana ▼ 61'
- Javi Amor ▼ 85'
- Álex Cañero ▼ 54'
Dự bị 5
- Diego Peláez ▲ 54'
- Dani Abad ▲ 54'
- Diego Díaz ▲ 61'
- Lucho ▲ 85'
- Víctor Fernández ▲ 85'
- Chema Leobalde
- Carpio
- Adrià Parra
- Diego Miguel
- Chopi
- Mito Martín ▼ 58'
- Fernando Sánchez ▼ 82'
- Viti García
- Garban ▼ 58'
- A. Togola ▼ 46'
- Saúl
Dự bị 4
- Hajimari Ceesay ▲ 46'
- Guille Donoso ▲ 58'
- Jesús Torres ▲ 58'
- Alvi ▲ 82'
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 32 | 61 - 16 | +45 | 75 | |
| 2 | 32 | 51 - 28 | +23 | 64 | |
| 3 | 32 | 45 - 25 | +20 | 58 | |
| 4 | 32 | 36 - 24 | +12 | 55 | |
| 5 | 32 | 37 - 28 | +9 | 54 | |
| 6 | 32 | 55 - 37 | +18 | 54 | |
| 7 | 32 | 39 - 22 | +17 | 53 | |
| 8 | 32 | 45 - 36 | +9 | 47 | |
| 9 | 32 | 33 - 37 | -4 | 42 | |
| 10 | 32 | 32 - 40 | -8 | 40 | |
| 11 | 32 | 28 - 34 | -6 | 39 | |
| 12 | 32 | 40 - 48 | -8 | 36 | |
| 13 | 32 | 37 - 49 | -12 | 35 | |
| 14 | 32 | 34 - 49 | -15 | 32 | |
| 15 | 32 | 22 - 51 | -29 | 30 | |
| 16 | 32 | 29 - 65 | -36 | 20 | |
| 17 | 32 | 21 - 56 | -35 | 19 |
Thăng hạng Play-off Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
34Trận đấu34
36Ghi được47
41Thủng lưới37
1.06Bàn thắng mỗi trận1.38
8Giữ sạch lưới14
16Trên 2.5 bàn14
26Hiệp hai29