Castellonense vs Villarreal III
Tỷ số chung cuộc: Castellonense 2-0 Villarreal III tại Tercera División RFEF - Group 6, 7 tháng 9, 2024. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: Castellonense thắng 3, hòa 2, Villarreal III thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Tercera División RFEF - Group 6 · Group 6 · Vòng 1
- Sân vận động
- Camp Poliesportiu Municipal Antonio Escuriet, Castelló
- Phong độ
- LDWLW Castellonense
- WWLWW Villarreal III
- 15' Carlos Siscar 1-0
- 18' Germán Lidón 2-0
- HT2-0
- 60' ▲ M. Aleksandrov ▼ Unax del Cura
- 65' ▲ Luis Sancho ▼ Bryan Albert
- 65' ▲ Nicolas Cabanes ▼ Germán Lidón
- 65' ▲ Jesús Prats ▼ Rulo Bonillo
- 72' ▲ J. Flórez ▼ Marcos Castells
- 73' ▲ Vique ▼ Joan Ruiz
- 85' ▲ Agus Murillo ▼ Fidel Rey
- 86' ▲ Paco Fernández ▼ Toni Tamarit
- FT2-0
Đội hình
- Pablo Coronado
- Carlos Badal
- Enrique Sampedro
- Bryan Albert ▼ 65'
- Fidel Rey ▼ 85'
- Marcos Castells ▼ 72'
- Rulo Bonillo ▼ 65'
- Josué Samper
- Carlos Siscar
- Alberto Oca
- Germán Lidón ▼ 65'
Dự bị 5
- Luis Sancho ▲ 65'
- Nicolas Cabanes ▲ 65'
- Jesús Prats ▲ 65'
- J. Flórez ▲ 72'
- Agus Murillo ▲ 85'
- Enrique Bartual
- Fran Gil
- César Bonafé
- Kevin Martel
- Javier Aznar
- Sergio Hinojosa
- Mario Jiménez
- Joan Ruiz ▼ 73'
- Unax del Cura ▼ 60'
- Adri Ruiz
- Toni Tamarit ▼ 86'
Dự bị 3
- M. Aleksandrov ▲ 60'
- Vique ▲ 73'
- Paco Fernández ▲ 86'
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 76 - 58 | +18 | 58 | |
| 2 | 34 | 52 - 32 | +20 | 57 | |
| 3 | 34 | 46 - 24 | +22 | 56 | |
| 4 | 34 | 38 - 30 | +8 | 56 | |
| 5 | 34 | 38 - 31 | +7 | 54 | |
| 6 | 34 | 55 - 37 | +18 | 50 | |
| 7 | 34 | 36 - 34 | +2 | 50 | |
| 8 | 34 | 37 - 36 | +1 | 49 | |
| 9 | 34 | 36 - 34 | +2 | 47 | |
| 10 | 34 | 41 - 36 | +5 | 46 | |
| 11 | 34 | 34 - 35 | -1 | 45 | |
| 12 | 34 | 34 - 39 | -5 | 44 | |
| 13 | 34 | 36 - 46 | -10 | 43 | |
| 14 | 34 | 34 - 44 | -10 | 41 | |
| 15 | 34 | 35 - 39 | -4 | 39 | |
| 16 | 34 | 36 - 51 | -15 | 38 | |
| 17 | 34 | 35 - 59 | -24 | 27 | |
| 18 | 34 | 23 - 57 | -34 | 23 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
41Trận đấu34
45Ghi được55
34Thủng lưới37
1.1Bàn thắng mỗi trận1.62
19Giữ sạch lưới13
9Trên 2.5 bàn18
21Hiệp hai27