Castellonense vs Villarreal III
Tỷ số chung cuộc: Castellonense 1-0 Villarreal III tại Tercera División RFEF - Group 6, 1 tháng 5, 2024. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: Castellonense thắng 3, hòa 2, Villarreal III thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Tercera División RFEF - Group 6 · Group 6 · Vòng 32
- Sân vận động
- Camp Poliesportiu Municipal Antonio Escuriet, Castelló
- Phong độ
- LDWLW Castellonense
- WWLWW Villarreal III
- 19' ▲ Jorge Revert ▼ Ramsés
- HT0-0
- 46' ▲ Álvaro Guillén ▼ Marcos Castells
- 53' D. Spiranelli 1-0
- 64' ▲ Jony Martinez ▼ Luis García
- 66' ▲ Sergio Hinojosa ▼ R. Franco
- 66' ▲ Pau Cabanes ▼ Unax del Cura
- 72' ▲ Gerard Hernández ▼ Alejandro Alcira
- 72' ▲ Javier Aznar ▼ Fran Tafalla
- 79' ▲ Mario Jiménez ▼ Christian Ferreres
- 82' ▲ Peo ▼ D. Spiranelli
- FT1-0
Đội hình
- Pablo Coronado
- Enrique Sampedro
- Bryan Albert
- Ramsés ▼ 19'
- Marcos Castells ▼ 46'
- Isaac Puig
- Carlos Siscar
- Joan Sanchis
- Luis García ▼ 64'
- D. Spiranelli ▼ 82'
- Alberto Oca
Dự bị 4
- Jorge Revert ▲ 19'
- Álvaro Guillén ▲ 46'
- Jony Martinez ▲ 64'
- Peo ▲ 82'
- Enrique Bartual
- A. Efremov
- Fran Tafalla ▼ 72'
- Alejandro Alcira ▼ 72'
- Álex Jiménez
- Christian Ferreres ▼ 79'
- Joan Ruiz
- Unax del Cura ▼ 66'
- Adri Ruiz
- R. Franco ▼ 66'
- Giovani
Dự bị 5
- Sergio Hinojosa ▲ 66'
- Pau Cabanes ▲ 66'
- Gerard Hernández ▲ 72'
- Javier Aznar ▲ 72'
- Mario Jiménez ▲ 79'
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 77 - 20 | +57 | 83 | |
| 2 | 34 | 46 - 23 | +23 | 64 | |
| 3 | 34 | 39 - 29 | +10 | 60 | |
| 4 | 34 | 44 - 27 | +17 | 60 | |
| 5 | 34 | 43 - 39 | +4 | 53 | |
| 6 | 34 | 44 - 35 | +9 | 50 | |
| 7 | 34 | 45 - 41 | +4 | 48 | |
| 8 | 34 | 53 - 44 | +9 | 46 | |
| 9 | 34 | 35 - 32 | +3 | 44 | |
| 10 | 34 | 34 - 40 | -6 | 42 | |
| 11 | 34 | 38 - 45 | -7 | 41 | |
| 12 | 34 | 38 - 46 | -8 | 40 | |
| 13 | 34 | 40 - 52 | -12 | 40 | |
| 14 | 34 | 44 - 52 | -8 | 40 | |
| 15 | 34 | 28 - 43 | -15 | 39 | |
| 16 | 34 | 39 - 56 | -17 | 35 | |
| 17 | 34 | 26 - 46 | -20 | 33 | |
| 18 | 34 | 27 - 70 | -43 | 25 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
35Trận đấu34
38Ghi được53
48Thủng lưới44
1.09Bàn thắng mỗi trận1.56
10Giữ sạch lưới4
17Trên 2.5 bàn16
21Hiệp hai28