Manresa vs San Cristóbal
Tỷ số chung cuộc: Manresa 1-1 San Cristóbal tại Tercera División RFEF - Group 5, 23 tháng 2, 2025. Thành tích đối đầu trong 4 lần gặp gần nhất: Manresa thắng 2, hòa 2, San Cristóbal thắng 0.
Tổng quan
- Bóng đá
- Tercera División RFEF - Group 5 · Group 5 · Vòng 23
- Sân vận động
- Estadio El Congost, Manresa
- Phong độ
- DWLDW Manresa
- DLWLD San Cristóbal
- HT0-0
- 57' ▲ Isma Fagir ▼ Joel Cadenas
- 57' 0-1 Mario Cantí
- 69' ▲ Lamine Diaby ▼ Bafode Cissé
- 76' ▲ Antonio Romero ▼ A. Bakayoko
- 76' ▲ Aleix Díaz ▼ David Batanero
- 76' ▲ Iván Bravo ▼ Manel Martínez
- 81' ▲ Miguel Expósito ▼ Marc Río
- 84' ▲ Eloy Gila ▼ Sergi Benítez
- 87' ▲ Izan Rosena ▼ Héctor Parrado
- 87' ▲ Alberto Padilla ▼ Mario Cantí
- 88' Isma Fagir 1-1
- FT1-1
Đội hình
- Óscar Pulido
- Sergi Benítez ▼ 84'
- Manel Martínez ▼ 76'
- Oscar Reche
- David Batanero ▼ 76'
- Nil Garrido
- Iván de la Peña
- Joel Cadenas ▼ 57'
- M. Ezzarfani
- A. Bakayoko ▼ 76'
- Tom Diawara
Dự bị 5
- Isma Fagir ▲ 57'
- Antonio Romero ▲ 76'
- Aleix Díaz ▲ 76'
- Iván Bravo ▲ 76'
- Eloy Gila ▲ 84'
- Carles Segura
- Joan Cervós
- Eric Ruiz
- Carlos Olmo
- Héctor Parrado ▼ 87'
- Marco Martínez ▼ 76'
- Ricardo Calamardo
- Kevin Alarcón
- Marc Río ▼ 81'
- Mario Cantí ▼ 87'
- Bafode Cissé ▼ 69'
Dự bị 4
- Lamine Diaby ▲ 69'
- Miguel Expósito ▲ 81'
- Izan Rosena ▲ 87'
- Alberto Padilla ▲ 87'
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 58 - 28 | +30 | 71 | |
| 2 | 34 | 58 - 30 | +28 | 61 | |
| 3 | 34 | 60 - 42 | +18 | 57 | |
| 4 | 34 | 43 - 32 | +11 | 56 | |
| 5 | 34 | 52 - 40 | +12 | 55 | |
| 6 | 34 | 49 - 44 | +5 | 53 | |
| 7 | 34 | 43 - 32 | +11 | 52 | |
| 8 | 34 | 52 - 47 | +5 | 47 | |
| 9 | 34 | 33 - 42 | -9 | 46 | |
| 10 | 34 | 45 - 53 | -8 | 43 | |
| 11 | 34 | 33 - 41 | -8 | 42 | |
| 12 | 34 | 35 - 44 | -9 | 42 | |
| 13 | 34 | 53 - 56 | -3 | 41 | |
| 14 | 34 | 37 - 39 | -2 | 40 | |
| 15 | 34 | 26 - 40 | -14 | 38 | |
| 16 | 34 | 27 - 51 | -24 | 33 | |
| 17 | 34 | 39 - 55 | -16 | 30 | |
| 18 | 34 | 28 - 55 | -27 | 25 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
35Trận đấu34
35Ghi được26
45Thủng lưới40
1Bàn thắng mỗi trận0.76
11Giữ sạch lưới14
13Trên 2.5 bàn10
14Hiệp hai15