San Cristóbal

San Cristóbal

Tây Ban Nha · Tercera División RFEF - Group 5

San Cristóbal: vị trí 18 trên bảng xếp hạng Tercera División RFEF - Group 5 — điểm: 8, số trận: 8. Trận tiếp theo: San Cristóbal vs Montañesa, 1 tháng 11. Kết quả mới nhất: Martinenc 5-1 San Cristóbal, 25 tháng 10.

Phong độ
LWLDL
HLV
Cristian · Từ 2024
Vị trí
18 · Đ: 8 · Tr: 8 →
Sân vận động
Camp de Futbol Municipal Ca n'Anglada, Tarrasa

Lịch thi đấu

15-11
Cerdanyola del Vallès
San Cristóbal
–
–
22-11
San Cristóbal
Tona
–
–
29-11
Vilanova
San Cristóbal
–
–
06-12
San Cristóbal
Atlètic Lleida
–
–
12-12
UE Cornellà
San Cristóbal
–
–
20-12
San Cristóbal
L'Hospitalet
–
–

Kết quả mới nhất

Thống kê

Số trận gần nhất được phân tích: 40

Bàn thắng mỗi trận

Ghi được
1,1
Thủng lưới
1,6
Tổng
2,8

Sân nhà & sân khách

Sân nhà
5–9–6
Sân khách
5–5–10
Thắng đậm nhất
4-0

Theo hiệp

Hiệp một
0,5 : 0,8
Hiệp hai
0,7 : 0,8
Trên 2.5 bàn 48%
Trên 1.5 bàn 75%
Cả hai cùng ghi bàn 55%
Giữ sạch lưới 20%
Không ghi bàn 35%

Tỉ số thường gặp

  • 1-18× · 20%
  • 2-14× · 10%
  • 0-04× · 10%
  • 0-14× · 10%
  • 1-02× · 5%
  • 0-42× · 5%

Theo giải đấu

Giải đấuTrT HBBTBB Giữ sạch lướiSơ đồ
Tercera División RFEF - Group 5 8224 7191—

Phút ghi bàn

Ghi được Thủng lưới Cùng giải đấu

1–15′ · Ghi được 25 · 10% 1–15′ · Thủng lưới 35 · 12% 10% 12% 1–15 16–30′ · Ghi được 34 · 14% 16–30′ · Thủng lưới 53 · 18% 14% 18% 16–30 31–45′ · Ghi được 51 · 21% 31–45′ · Thủng lưới 45 · 15% 21% 15% 31–45 46–60′ · Ghi được 36 · 15% 46–60′ · Thủng lưới 49 · 16% 15% 16% 46–60 61–75′ · Ghi được 42 · 17% 61–75′ · Thủng lưới 49 · 16% 17% 16% 61–75 76–90′ · Ghi được 57 · 23% 76–90′ · Thủng lưới 68 · 23% 23% 23% 76–90

Trận có bàn thắng: 213, 2019–2026

Thời gian bù giờ được ghi vào phút 45 và 90, nên các dải khép lại mỗi hiệp luôn cao hơn. Chỉ tính những trận có diễn biến khớp với tỉ số cuối cùng.

Trang trận đấu