Manresa vs Montañesa
Tỷ số chung cuộc: Manresa 1-0 Montañesa tại Tercera División RFEF - Group 5, 14 tháng 9, 2024. Thành tích đối đầu trong 4 lần gặp gần nhất: Manresa thắng 3, hòa 0, Montañesa thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Tercera División RFEF - Group 5 · Group 5 · Vòng 2
- Sân vận động
- Estadio El Congost, Manresa
- Phong độ
- DWLDW Manresa
- WLLLW Montañesa
- 35' Aleix Díaz 1-0
- 41' ▲ Elhadji Thiam ▼ Miguel Martínez
- HT1-0
- 46' ▲ M. Samajari ▼ Eric Jiménez
- 46' ▲ E. Concepción ▼ Guillem Pujol
- 65' ▲ Aitor Jiménez ▼ Alex Amate
- 67' ▲ Marc Cuello ▼ Eloy Gila
- 67' ▲ Isa Drammeh ▼ David Batanero
- 67' ▲ Ivan Surkov ▼ Joel Cañaveras
- 86' ▲ Salva Costa ▼ M. Ezzarfani
- 86' ▲ Iván de la Peña ▼ Antonio Romero
- FT1-0
Đội hình
- Óscar Pulido
- Sergi Benítez
- Jaime Márquez
- Manel Martínez▼ 41'
- Oscar Reche
- Antonio Romero▼ 86'
- David Batanero▼ 67'
- Aleix Díaz
- Eloy Gila▼ 67'
- M. Ezzarfani▼ 86'
- Tom Diawara
Dự bị 4
- Marc Cuello▲ 67'
- Isa Drammeh▲ 67'
- Salva Costa▲ 86'
- Iván de la Peña▲ 86'
- Èric Fernández
- Óscar Sierra
- Guillem Pujol▼ 46'
- Joel Cañaveras▼ 67'
- Guillem Hernández
- Miguel Martínez▼ 41'
- Gerard Pedrol
- Sergi Cadena
- Eric Jiménez▼ 46'
- Kevin Díaz
- Alex Amate▼ 65'
Dự bị 5
- Elhadji Thiam▲ 41'
- M. Samajari▲ 46'
- E. Concepción▲ 46'
- Aitor Jiménez▲ 65'
- Ivan Surkov▲ 67'
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 58 - 28 | +30 | 71 | |
| 2 | 34 | 58 - 30 | +28 | 61 | |
| 3 | 34 | 60 - 42 | +18 | 57 | |
| 4 | 34 | 43 - 32 | +11 | 56 | |
| 5 | 34 | 52 - 40 | +12 | 55 | |
| 6 | 34 | 49 - 44 | +5 | 53 | |
| 7 | 34 | 43 - 32 | +11 | 52 | |
| 8 | 34 | 52 - 47 | +5 | 47 | |
| 9 | 34 | 33 - 42 | -9 | 46 | |
| 10 | 34 | 45 - 53 | -8 | 43 | |
| 11 | 34 | 33 - 41 | -8 | 42 | |
| 12 | 34 | 35 - 44 | -9 | 42 | |
| 13 | 34 | 53 - 56 | -3 | 41 | |
| 14 | 34 | 37 - 39 | -2 | 40 | |
| 15 | 34 | 26 - 40 | -14 | 38 | |
| 16 | 34 | 27 - 51 | -24 | 33 | |
| 17 | 34 | 39 - 55 | -16 | 30 | |
| 18 | 34 | 28 - 55 | -27 | 25 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
35Trận đấu34
35Ghi được37
45Thủng lưới39
1Bàn thắng mỗi trận1.09
11Giữ sạch lưới11
13Trên 2.5 bàn13
14Hiệp hai22