Prat vs L'Hospitalet
Tỷ số chung cuộc: Prat 2-0 L'Hospitalet tại Tercera División RFEF - Group 5, 17 tháng 3, 2024. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: Prat thắng 2, hòa 0, L'Hospitalet thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Tercera División RFEF - Group 5 · Group 5 · Vòng 25
- Sân vận động
- Estadio Municipal Sagnier, El Prat de Llobregat
- Phong độ
- DLLDL Prat
- DLWDD L'Hospitalet
- HT0-0
- 50' Lamelas 1-0
- 57' ▲ Lobato ▼ Sehou Sarr
- 57' ▲ Óscar Gómez ▼ Sanku
- 66' ▲ A. Kerobyan ▼ Miguel Fernández
- 68' ▲ Raúl Ferrer ▼ Albert Lopez
- 68' ▲ Ander Montori ▼ Marc Vicente
- 77' ▲ Izan Maldonado ▼ Julen Álvarez
- 77' ▲ Alejandro Pino ▼ Lamelas
- 87' ▲ David Adan ▼ Isaac Padilla
- 90'+3 Izan Maldonado 2-0
- FT2-0
Đội hình
- Pablo Romero
- Valentín Merchán
- Guillem Corominas
- Ivan Torres
- Tomás Peñalba
- Isaac Padilla ▼ 87'
- Lamelas ▼ 77'
- Miki Puerto
- Julen Álvarez ▼ 77'
- Yusef Lasgaa
- Miguel Fernández ▼ 66'
Dự bị 4
- A. Kerobyan ▲ 66'
- Izan Maldonado ▲ 77'
- Alejandro Pino ▲ 77'
- David Adan ▲ 87'
- Adriá Aliaga
- S. One
- Marc Vicente ▼ 68'
- Rubi
- Ton Alcover
- Vitalie Pentelei
- Joel Lasso
- Albert Lopez ▼ 68'
- Sanku ▼ 57'
- Sehou Sarr ▼ 57'
- Raul Martínez
Dự bị 4
- Lobato ▲ 57'
- Óscar Gómez ▲ 57'
- Raúl Ferrer ▲ 68'
- Ander Montori ▲ 68'
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 55 - 20 | +35 | 79 | |
| 2 | 34 | 56 - 28 | +28 | 69 | |
| 3 | 34 | 41 - 27 | +14 | 60 | |
| 4 | 34 | 44 - 36 | +8 | 55 | |
| 5 | 34 | 39 - 30 | +9 | 51 | |
| 6 | 34 | 48 - 45 | +3 | 48 | |
| 7 | 34 | 57 - 59 | -2 | 48 | |
| 8 | 34 | 31 - 28 | +3 | 46 | |
| 9 | 34 | 32 - 39 | -7 | 46 | |
| 10 | 34 | 41 - 47 | -6 | 45 | |
| 11 | 34 | 49 - 40 | +9 | 44 | |
| 12 | 34 | 33 - 46 | -13 | 43 | |
| 13 | 34 | 35 - 54 | -19 | 43 | |
| 14 | 34 | 34 - 34 | 0 | 42 | |
| 15 | 34 | 31 - 39 | -8 | 38 | |
| 16 | 34 | 31 - 53 | -22 | 33 | |
| 17 | 34 | 30 - 47 | -17 | 30 | |
| 18 | 34 | 36 - 51 | -15 | 30 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
36Trận đấu42
40Ghi được65
33Thủng lưới37
1.11Bàn thắng mỗi trận1.55
14Giữ sạch lưới18
12Trên 2.5 bàn18
26Hiệp hai34